|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơmau |
hơmau (K)(tt): kịp thời, kịp lúc. Inh uh kơ hơmau bô̆k jang hrôih: Tôi đi làm sớm không kịp. |
Bahnar |
| Hơmĕch |
hơmĕch (GK)[xơmĕch(ATBKJ)](dt):con muỗi.'' Hơmĕch wông: Muỗi đòn sóc.'' |
Bahnar |
| Hơmĕng |
hơmĕng (K)(dt): khăn choàng. |
Bahnar |
| Hơmeng 'don |
hơmeng 'don(K)(dt): thái dương. Kơting hơmeng 'don: Xương màng tang. |
Bahnar |
| Hơmet |
hơmet (G)[rơmet(K)](đt): dọn, sửa soạn. x: rơmet. |
Bahnar |
| Hơmĕt |
hơmĕt (K)(dt): dơi nhỏ (sống trong lồ ô). |
Bahnar |
| Hơmey |
hơmey (J)[hơmây(K)](dt):bệnh sởi. |
Bahnar |
| Hơmĭl |
hơmĭl (K)[pơnĭl(K)](dt): kính, gương. ''Ang ‘năr chră tơ hơmĭl: Aùnh nắng chiếu trên mặt gương. Tu măt hơmĭl găm: Ðeo kính râm.'' |
Bahnar |
| Hơmlăng |
hơmlăng (K)(đt): san bằng. Hơmlăng trong: San bằng đường đi. Hơmlăng na: San bằng ruộng. |
Bahnar |
| Hơmlĕn |
hơmlĕn (K)(trt): ngậm không nhả. Hăp 'mơ̆m tăng hơmlĕn plăt năr: Nó ngậm điếu tẩu cả ngày. |
Bahnar |