|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơlĭm 2 |
hơlĭm 2(D)[rơlĭm(GK)](dt):mưa dầm. |
Bahnar |
| Hơling |
hơling (K)(trt): bền vững. ''Hnam man găch kơjăp hơling: Nhà xây thì bền vững.'' |
Bahnar |
| Hơlôh |
hơlôh (GKJ)(dt): lối, ngõ, hẽm. Aâu hơlôh mir nhôn: Ðây là lối nhỏ lên rẫy chúng tôi. |
Bahnar |
| Hơlôk |
hơlôk (K)(tt): nói liệu, làm liệu. Inh pơma pơhach păng Pôm, chrau kơ hăp hơlôk 'boi: Tôi nói thầm bên tai Pôm, té ra nó nói liệu theo. |
Bahnar |
| Hơlơk 1 |
hơlơk 1(K)(đt): nuông chiều, cưng.'' Mĕ hơlơk kon pơgră, pơm dơh kon jing alah: Mẹ nuông chiều con quá, làm cho con thêm biếng nhác. Hăp hơlôk kon, ăn kon mơ̆m truh pơ'dăm xơnăm: Bà ta cưng con quá đáng, tới năm tuổi mà còn cho bú.'' |
Bahnar |
| Hơlơk 2 |
hơlơk 2(K)(dt): một loại lồ ô mắt dày. |
Bahnar |
| Hơlol |
hơlol (K)(tt): khoa trương.'' Hăp pơma xa hơlol, uh kơ wă kơ’nơ̆m kơ 'de: Nó ăn nói khoa trương, không muốn chịu thua ai.'' |
Bahnar |
| Hơlŏl |
hơlŏl (K)(trt): đầy ắp (vật nhỏ). x: hơlăk hơlŏl. |
Bahnar |
| Hơlôl |
hơlôl (K)(trt): đầy ắp (vật lớn). x: hơlăk hơlôl. |
Bahnar |
| Hơlom |
hơlom (K)(tt): bình an, vô sự. Thơthâu kơ iĕm hơlom 'lơ̆ng xơnăm ‘nao: Năm mới, chúc các bạn được bình an vô sự. |
Bahnar |