|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơmah 2 |
hơmah 2(K)[kơbuah(K)](dt):trái không đậu.'' Hơmah mich: Dái mít.'' |
Bahnar |
| Hơmah hơmĕch |
hơmah hơmĕch (K)(dt): côn trùng. ''Hmôch jĭ khul hơmah hơmĕch păi mir 'ba hơna pơtăm: Kiến là loại côn trùng phá hoại mùa màng.'' |
Bahnar |
| Hơmah hơmơ̆l |
hơmah hơmơ̆l (K)(tt): hân hạnh. Lôh, hơmah hơmơ̆l jat Ih năm hơpong kơ nhôn, por bĭ'' 'dik, xik bĭ pŏng, chŏng et pă kĕ ‘dĭk: Thật hân hạnh được ông tới thăm chúng tôi, cơm không dọn, rượu không rót, nhưng lại uống thỏa thê (kiểu nói tự hạ).'' |
Bahnar |
| Hơmai |
hơmai (đt): mò mẫm. |
Bahnar |
| Hơmaih |
hơmaih (K)(dt): 1- con tê giác.'' Chơdŏ hơmaih gĭt jat: Lộc (sừng non) tê giác quý lắm. ''2- cửa đó (cá vào mà không ra được).'' Hơmaih pam hôi, kơ'na ka lĕch: Cửa đó thưa, nên cá ra hết.'' |
Bahnar |
| Hơmal |
hơmal (K)(dt): cây có lõi trắng, đẽo sõng rất tốt. |
Bahnar |
| Hơmăm |
hơmăm (K)(dt): (dùng trong từ ghép)'' Mĕ hơmăm: Mẹ ghẻ.'' |
Bahnar |
| Hơmang |
hơmang (K)(dt): đĩa hay mâm gỗ.'' 'De hơring mah păng hơmang: Họ đãi vàng bằng mâm gỗ.'' |
Bahnar |
| Hơmanh |
hơmanh [rơmanh(K)](đt): 1- chướng tai gai mắt. 2- tức giùm. x: rơmanh. |
Bahnar |
| Hơmăt |
hơmăt (K)(đt): cảnh giác, tự vệ. Bô̆k tơ bri 'nhăk 'dao hơmăt dơh po: Vào rừng mang theo gươm để tự vệ. |
Bahnar |