|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Gơning |
gơning(KJ)(dt): 1- tấm dựa của ghế. ''Tăng dŏ gơning: Ghế dựa. ''2- đường chân mày. '' Xut xŭch kơning măt pơm kơ 'bok Rơh bĭ xơxau 'bôh: ông Rơh bị ong đốt ở đường chân mày không thấy gì nữa. Xơ̆k kơning măt: Lông mày.'' |
Bahnar |
| Gơnŏk |
gơnŏk [yă gơnŏk(KJ)](dt):(dùng trong từ ghép).'' yă Gơnŏk: Nữ thần ban số phận may mắn ''(xưa). |
Bahnar |
| Gơnom |
gơnom (KJ)[kơnom(K)](dt):tấm phên phủ trên nóc nhà (tránh gió tạt). x: kơnom. |
Bahnar |
| Gơnŏm |
gơnŏm (dt): bùa giải trừ bùa ếm. x: kơnŏm. |
Bahnar |
| Gơnơm |
gơnơm (KJ)(đt): (với giới từ ''kơ'') nhờ vào, nương vào.'' Inh gơnơm kơ ih gŭm inh. Tôi nhờ anh giúp tôi. Gơnơm kơ mir mơnoh, kơ’na inh 'dei 'ba lơ: Nhờ đám rẫy đó, nên tôi có nhiều lúa.'' |
Bahnar |
| Gơnop |
gơnop gơnop [kơnop (K)](đt): hợp nhau, hạp vía (giữa hai người đi săn). x: kơnop. |
Bahnar |
| Gơnơ̆m |
gơnơ̆m [tơdrŏp(K)](dt): cái nơm để chụp cá. x: tơdrŏp. |
Bahnar |
| Gơnơ̆ng |
gơnơ̆ng(K)(dt): lang củi.(khoảng cách giữa hai cột dưới rầm nhà). x: kơnơ̆ng. |
Bahnar |
| Gơnŭk |
gơnŭk (J)[kơnŭk(K)](dt):đống (đá, cát....). x: kơnŭk. |
Bahnar |
| Gơnum |
gơnum (J)[kơnŭm(K)](dt):vành bẻ gập (chiêng, nồi, ghè). x: kơnŭm. |
Bahnar |