|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Gơrang gơrang |
gơrang [pơjrang pơjrang(K)](trt):ngà ngà. x: pơjrang pơjrang. |
Bahnar |
| Gơret |
gơret [hret(KJ)](đt):1- cột chặt, xiết chặt. 2- bắt phải trả nợ. x: hret. |
Bahnar |
| Gơrơbơ̆k |
gơrơbơ̆k [liơ̆t(KJ)](dt): món thịt bò băm (bắp nướng cháy, giã nhuyễn trộn với thịt tái cùng gia vị, rau thơm). x: liơ̆t. |
Bahnar |
| Got |
got (KJ)(đt): nhớ lại.'' Inh oei got lơ̆m 'don tôm tơdrong xang 'dei 'bơ̆t ba oei haioh: Tôi còn nhớ rõ mọi điều xảy ra cho chúng mình thời thơ ấu.'' |
Bahnar |
| Gơthon |
gơthon [kơthon(K)](tt): còng lưng (trẻ em). x: kơthon. |
Bahnar |
| Gơthôn |
gơthôn [kơthôn(K)](tt): còng lưng (người lớn). x: kơthon. |
Bahnar |
| Gơtrah |
gơtrah [kơtrah](dt): chảo rang. Iŏk gŏ kơtrah wă hơdrĕng hơ'bo: Lấy chảo rang để rang bắp. |
Bahnar |
| Gơwang |
gơwang [kơwang(KJ)](dt):1- vòng tròn, hình tròn, khoanh tròn. 2- loại ghè có đường tròn nổi ở thân ghè. x: kơwang |
Bahnar |
| Gơweh |
gơweh (J)[gơwơih(J) kơwơih(K)](đt):vẫy tay, ngoắt tay. x: kơwơih. |
Bahnar |
| Gơweng gơwong |
gơweng gơwong (trt): nặc mùi, xông mùi (tanh, thối...). x: xeng weng xong wong. |
Bahnar |