|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Gơng |
gơng (KJ)(dt): cầu nhỏ làm bằng cây bắc qua mương. |
Bahnar |
| Gong |
gong (KJ)(dt): chiêng. |
Bahnar |
| Gông |
gông (KJ)(dt): 1- bẫy sập làm bằng cây.'' Minh 'măng gông tôh, puơ̆n, pơ'dăm tŏ kơne lôch: Một lần bẫy sập chết bốn, năm chú chuột.'' 2- trụ chống nghiêng như bẫy sập. ''Trưng Gông: Chủng viện (vì xây dựng nhà rộng lớn, nên cần trụ chống. Bởi vậy Trưng Gông trước kia nghiêng một bên, và đã dùng cây lớn chống đỡ giống như bẩy sập người dân tộc).'' 3- lọai dao có cán dài.'' Chong hơnong păng xăng gông: Phát rạ bằng dao dài cán.'' |
Bahnar |
| Gong gong |
gong gong (K)(dt): cái bầu xinh xắn. |
Bahnar |
| Gông ngung gaihgông ngung gaih |
gông ngung gaihgông ngung gaih [kông gaih(KJ)](dt): nơi đi vệ sinh. x: kông gaih. |
Bahnar |
| Gơng tơgơng |
gơng tơgơng (K)(trt): chỉ vật dỏng đuôi chạy. ''Rơmo kơdâu gơng tơgơng tơ ôr boih: Bò dỏng đuôi chạy ra ô rồi.'' |
Bahnar |
| Gong xeng |
gong xeng (K)(tt): mũi cong như mỏ vẹt. ''Bơngai muh gong xeng: Người có mũi vẹt.'' |
Bahnar |
| Gơngar |
gơngar [ngôr(KJ)](dt): ong ruồi nhỏ. x: ngôr. |
Bahnar |
| Gơngeh 1 |
gơngeh 1(J)[rơgah(K)](tt): mỏi. x: rơgah. |
Bahnar |
| Gơngeh 2 |
gơngeh 2(J)[ngơngeh(K)](trt):chỉ chờ lâu. x: ngơngeh. |
Bahnar |