|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Gơmrĭ |
gơmrigơmrĭ(J)(kơmrĭ](đt): dựa vào, tựa vào. x: kơmrĭ. |
Bahnar |
| Gơmring |
gơmring (J)[kơmring(K)](đt):1- nương tựa. 2- che khuất.x: kơmring. |
Bahnar |
| Gơn |
gơn (K)(trt): thêm cho nhiều. ''Phe tŏxĕt, nhôn pai hơdrah păng 'bum wă kơ gơn: Gạo ít, chúng tôi độn thêm mì cho được nhiều.'' |
Bahnar |
| Gôn rơgôn |
gôn rơgôn (K)(trt): người này đè lên người kia. '''Bar 'nu tơprah tơpơ̆k gôn rơgôn: Hai người vật lộn nằm đè lên nhau.'' |
Bahnar |
| Gŏn tơgŏn |
gŏn tơgŏn (K)(trt): chỉ người lớn vác nặng cồng kềnh, vật lớn chất lộn xộn lên nhau. x: gôn tơgôn. |
Bahnar |
| Gôn tơgôn |
gôn tơgôn (K)(trt): chỉ người lớn vác vật nặng, và cồng kềnh, vật lớn chất lộn xộn lên nhau.'' Xe (gre) hơyuh chơ 'long unh lơ gôn tơgôn: Xe hơi chở củi chồng chất lộn xộn lên nhau.'' |
Bahnar |
| Gơnăl |
gơnăl gơnăl (KJ)(đt): nhận ra.'' Pơm tơdra wă kơ 'de gơnăl: Làm dấu để người ta nhận ra. Inh uh gơnăl kơ hăp: Tôi không nhận ra cô ta.'' |
Bahnar |
| Gơnap |
gơnap (J)[kơnap(K)](dt): một kẹp, một tấm, một gắp. x: kơnap. |
Bahnar |
| Gơnar |
gơnar [kơnar(K)braih(J)](dt):con sùng. x: kơnar. |
Bahnar |
| Gơnep |
gơnep(KJ)[nep(K)](dt): sào chẻ đôi ở đầu mút để khoèo trái cây. '' Yuơ 'long gơnep wă kơ gep plei hleu: Dùng sào để khoèo me.'' |
Bahnar |