|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Gơlôn gơlan |
gơlôn gơlan (K)(trt): chỉ nhiều người mở to mắt nhìn. '' Măt Kăn hăp xrê̆ năng kơlôn kơlan, 'de kơdah plei lơ̆m TV: Họ mở to mắt xem trận bóng đá, trên truyền hình.'' |
Bahnar |
| Gơlong |
gơlong [kơlong(K)](dt): 1- cái lon. '' Minh kơlon 'dak toh: Một lon sữa. ''2- cấp bậc.'' Pôm chô̆ kơlong kuan 'bar: Pôm mang cấp bậc trung úy.'' |
Bahnar |
| Gơlŏng |
gơlŏng (K)[rơxu(K)](đt): súc. x: rơxu. |
Bahnar |
| Gơlông gơlang |
gơlông gơlang (K)[kơlông kơlang(K)](trt):cả đống, cả mớ. x: kơlông kơlang. |
Bahnar |
| Gơlơ̆m |
gơlơ̆m [pơglơ̆m(K)](đt): 1- nói át. 2- liều mình. x: pơglơ̆m. |
Bahnar |
| Gơlơ̆p |
gơlơ̆p (KJ)[kơlơ̆p(K)](đt): 1- lấp đầy. ''Gơlơ̆p xơlŭng âu: Lấp đầy hố này. ''2- ém nhẹm. ''Nhŏng inh gơlơ̆p tơmam 'dêl mĕ bă axong kơ inh: Anh tôi ém nhẹm phần gia tài chia cho tôi.'' 3- giấu diếm tội lỗi. ''Hăp gơlơ̆p tơdrong yoch tơ’ngla, gah yoch 'de, hăp tơbang: Nó che giấu tội lỗi mình, lại phô bày tội người khác.'' |
Bahnar |
| Gơlŭm |
gơlŭm (KJ)(trt): chỉ lửa cháy phủ lên.'' Unh xa gơlŭm rơnơh: Lửa cháy phủ lên chòi.'' |
Bahnar |
| Gơlŭng 1 |
gơlŭng 1(KJ)(đt): xông vào, lao vào.'' Kŏ kơlŭng kăp xơke: Chó xông vào cắn heo rừng. '' |
Bahnar |
| Gơlŭng 2 |
gơlŭng 2(KJ)[kơlŭng](trt): nghi ngút, mù mịt.'' 'Nhui 'de xoh muih gơlŭng: Người ta đốt rẫy khói bốc lên mù mịt. Gơlŭng 'nhui chai 'bâu phu: Khói hương nghi ngút.'' |
Bahnar |
| Gơlŭng gơlăng |
gơlŭng gơlăng (KJ)[kơlŭng kơlăng(K)](trt):1- người đông đảo. 2- khói mù mịt. x: kơlŭng kơlăng. |
Bahnar |