|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Gơngong muh |
gơngong muh (J)[tơ'ngong muh(K)](dt):sống mũi. x: tơ'ngong muh. |
Bahnar |
| Gơngơp |
gơngơp [ngơngưp(K)](tt): trời có mây che phủ. x: ngơngơp. |
Bahnar |
| Gơngôr |
gơngôr [ngôr(K)](dt): ong ruồi nhỏ. x: ngôr. |
Bahnar |
| Gonh |
gonh(K)(đt): viền, lai.Gonh khăn: Viền khăn. |
Bahnar |
| Gŏnh |
gŏnh gŏnh (K)(dt): dê choai bắt đầu mọc râu.'' Lôh! ih năng xơ̆k kang hăp thoi gŏnh: ô! anh hãy trông râu nó giống dê choai.'' |
Bahnar |
| Gơnhêr |
gơnhêr(J)[hơnhê̆r(AGTK) hơnhơ̆r(K)](trt): ràn rụa, dầm dề (nước mắt), lai láng (nhựa, mủ) nhễ nhại (mồ hôi). x: hơnhơ̆r. |
Bahnar |
| Gơnhoh |
gơnhoh [rơnhoh(K)](trt): 1- vô phép. 2- không mời mà đến. 3- nói xía vào.4- ăn nói thiếu suy nghĩ. x: rơnhoh. |
Bahnar |
| Gơni |
gơni (J)[hơ'dơ̆ng(KJ)](trt):1- bình tĩnh, điềm tĩnh. 2- ở yên một chổ. 3- trời không có gió. x: hơ'dơ̆ng |
Bahnar |
| Gơniĕng mam |
gơniĕng mam (J)[tơniĕng mam(K)](dt):cái đinh. x: tơniĕng mam. |
Bahnar |
| Gơniĕt |
gơniĕt [kơ'nhĕt(KJ)](đt):nhét kín lại. x: kơ'nhĕt. |
Bahnar |