|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Gơlŭp 1 |
gơlŭp 1(KJ)[kơlŭp(K)](đt):úp xuống.'' Klaih kơ xat pơnhan, athai gơlŭp wă kơ dah hrĕng: Rửa chén bát xong nên úp xuống cho mau khô.'' |
Bahnar |
| Gơlŭp 2 |
gơlŭp 2(J)[kơlŭp(K)](dt):khăn trùm đầu của nữ tu. |
Bahnar |
| Gơlut |
gơlut (KJ)(dt): cột lửa, cột khói. ''Gơlut unh ‘bok Rơh pơjing wă 'buh nhŭng: ôâng Rơh thui heo khói lửa bốc cao.'' |
Bahnar |
| Gom |
gom (K)(đt): 1- trùm khăn che kín mặt. '''De adruh gom muh măt jang kuă kơ tô̆ xa: Các cô gái trùm khăn che kín mặt làm việc sợ nắng ăn da. Khei tơngĕt Bia Lŭi gom kơ̆l păng kơn: Mùa lạnh Nàng Lŭi quấn khăn trùm mặt. Dro-om gom kơ̆l: Trùm chăn ở nhà. ''2- cột trùm miệng ghè, nồi bằng lá chuối... ''Klaih kơ tah pung, mĕ inh gom 'bơ̆r ge păng hla prit: Sau khi bỏ cơm rượu, mẹ tôi cột trùm miệng ghè bằng lá chuối.'' |
Bahnar |
| Gŏm |
gŏm (KJ)(đt): trù ếm, nói quở. Yor kơ 'de gŏm kơna 'ba inh lôch 'dĭ'': Vì người ta trù ếm nên lúa tôi chết hết (vd: đi qua rẫy họ khen lúa này tốt quá, ít lâu sau lúa chết hết, ta gọi là ''gŏm). |
Bahnar |
| Gôm |
gôm (A)(dt): tô lớn. '' 'De kră xơ̆ pơtu kơ kiăk păng gôm: Các cụ thời xưa thường đội tô cho xác chết.'' |
Bahnar |
| Gơmăp |
gơmăp [kơmăp(K)](trt): 1- chưa chín (nói về cơm), sượng, (củ) chai (trái cây). 2- thất kinh, hoảng vía. 3- lạnh cóng. 4- bị dịch. x: kơmăp. |
Bahnar |
| Gơmin |
gơmin[hman(K)](tt): ham, tham. x: hman. |
Bahnar |
| Gơmrach |
gơmrach [hơmrach(K)](đt):la to, la lớn tiếng. x: hơmrach. |
Bahnar |
| Gơmreh |
gơmreh (J)[kơ'mleh(K)](đt):nháy mắt. x: kơ'mleh. |
Bahnar |