gom (K)(đt): 1- trùm khăn che kín mặt. '''De adruh gom muh măt jang kuă kơ tô̆ xa: Các cô gái trùm khăn che kín mặt làm việc sợ nắng ăn da. Khei tơngĕt Bia Lŭi gom kơ̆l păng kơn: Mùa lạnh Nàng Lŭi quấn khăn trùm mặt. Dro-om gom kơ̆l: Trùm chăn ở nhà. ''2- cột trùm miệng ghè, nồi bằng lá chuối... ''Klaih kơ tah pung, mĕ inh gom 'bơ̆r ge păng hla prit: Sau khi bỏ cơm rượu, mẹ tôi cột trùm miệng ghè bằng lá chuối.''
Ajouter un commentaire