|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Gơleh 2 |
gơleh 2(K)[kơleh](dt): 1- cái móc. ''Iŏk 'long gơleh guăi plei huăk: Lấy sào móc khèo trái soài.''2- nốt móc đơn.'' Hat tơdra gơleh hmĕnh loi kơ tơdra găm: Hát nhạc nốt móc đơn nhanh hơn nốt đen.'' |
Bahnar |
| Gơlek |
gơlek [rơlĕk(K)](đt):mưu sự, mưu tính. x: rơlĕk. |
Bahnar |
| Gơlêng |
gơlêng [kơleng(K)](đt):liếc mắt nhìn. x: kơleng1 |
Bahnar |
| Gơleng 1 |
gơleng 1(KJ)[kơleng(K)](đt):liếc mắt nhìn. x: kơleng1 |
Bahnar |
| Gơleng 2 |
gơleng 2(K)[chơleng(K)](tt):tối tăm. 2- mù tịt không hiểu. x: chơleng. |
Bahnar |
| Gơliu |
gơliu (KJ)[kơliu(K)](trt): nhìn trừng trừng. ''Hăp năng inh gơliu bĭ kơ'mleh: Nó trừng trừng nhìn tôi không nháy. '' |
Bahnar |
| Gơloh |
gơloh [kơloh(KJ)](đt):trợn mắt nhìn. ''‘bok thây 'bơtho gơloh măt năng 'de lung leng hơnul lơ̆m lăm: thầy giáo trợn mắt nhìn học sinh chơi giỡn trong lớp.'' |
Bahnar |
| Gơlŏk |
gơlŏk (J)[kơlŏk(K)](dt): 1- một loại nứa mắt nhặt. 2- ống nhỏ đựng rượu thay ly. x: kơlŏk. |
Bahnar |
| Gơlon |
gơlon (KJ)[kơlon(K)](đt):nhìn chăm chú. x: kơlon1 |
Bahnar |
| Gơlôn |
gơlôn (J)[kơlôn(K)](đt): trợn mắt nhìn. x: kơlôn. |
Bahnar |