|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Gơxep |
gơxep (J)[kơxep(K)](đt): véo, ngắt. x: kơxep. |
Bahnar |
| Gơxet |
gơxet [kơ'nhĕt(K)](đt): nhét kín lại. x: kơ'nhĕt. |
Bahnar |
| Gơxĭ |
gơxĭ [kơxĭ(K)](trt): không phải. x: kơxĭ. |
Bahnar |
| Gơxĭn 1 |
gơxĭn 1(K)(đt): nấu nướng. x: hơxĭn. |
Bahnar |
| Gơxĭn 2 |
gơxĭn 2(K)(trt): thời gian bằng nấu chín nồi cơm. '' 'Dunh gơxĭn minh gŏ por: Lâu khoảng nấu chín nồi cơm.'' |
Bahnar |
| Gơxoh |
gơxoh (D)[kơxoh(KJ)](đt): nhổ. Gơxoh 'dak hai: Nhổ nước miếng. |
Bahnar |
| Gơxŏk |
gơxŏk (J)[kơxŏk(K)](tt): đục (nước). x: kơxŏk. |
Bahnar |
| Gơxôm 1 |
gơxôm 1(K)[tơxôm(J) kơxôm(K)](dt):bùi nhùi. x: xôm. |
Bahnar |
| Gơxôm 2 |
gơxôm 2 (K)(dt): loại thằn lằn to bằng cánh tay, thường sống gần bờ suối. |
Bahnar |
| Gơxŏng |
gơxŏng (GJ)[kơxŏng(K)hơdang(DABT)](dt): con tôm. x: kơxŏng. |
Bahnar |