Soumis par wikiethnies.org le mar, 05/17/2011 - 00:13
gơning(KJ)(dt): 1- tấm dựa của ghế. ''Tăng dŏ gơning: Ghế dựa. ''2- đường chân mày. '' Xut xŭch kơning măt pơm kơ 'bok Rơh bĭ xơxau 'bôh: ông Rơh bị ong đốt ở đường chân mày không thấy gì nữa. Xơ̆k kơning măt: Lông mày.''
Ajouter un commentaire