|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơhrôp |
pơhrôp (K)(đt): ăn mặc đẹp. Pơhrôp wă năm xŏng xa et pơkong: Aên mặc đẹp để đi đám cưới. 'De adruh chăl hle ling pơhrôp: Các cô gái đời mới ăn diện lịch sự. |
Bahnar |
| Pơhrơy |
pơhrơy (K)[pơxrei(J)](dt): bệnh sởi. '''De haioh ga trŏ pơhrơy: Trẻ con hay bị bệnh sởi.'' |
Bahnar |
| Pơhrơ̆ |
pơhrơ̆ (K)[pơxrơ̆(J)](đt): làm cạn nước.'' Pơhrơ̆ 'dak wă rôp ka: Tát cạn nước bắt cá.'' |
Bahnar |
| Pơhrơ̆ng |
pơhrơ̆ng (K)[pơxrơ̆ng(J)](đt):làm ồn ào.'' Nĕ pơhrơ̆ng kơ hăp wă tep: Ðừng làm ồn để nó ngủ.'' |
Bahnar |
| Pơhrơ̆p |
pơhrơ̆p (KJ)(đt): mặc cho.'' 'Bơ̆t inh oei iĕ, mĕ inh ling pơhrơ̆p kơ inh ao: Khi tôi còn nhỏ mẹ tôi thường mặc áo cho tôi.'' |
Bahnar |
| Pơhrŭ |
pơhrŭ (K)[pơxrŭ(KJ)](đt): bắt vạ. ''Hăp xang klĕ rơmo, kơ'na bơ̆n athai pơhrŭ hăp 'bar tŏ: Nó ăn cắp bò, nên chúng ta phải bắt vạ hai con.'' |
Bahnar |
| Pơhruh |
pơhruh (K)(đt): 1- bắt đền.'' Pôm pơhruh xe jrot kơ Pim: Pôm bắt Pim phải đền chiếc xe đạp khác. ''2- tự hành xác bằng cách ăn mặc rách rưới hay ăn uống khổ cực.'' Ih xơ'ngon tơdrong kikiơ, mă pơhruh dơh po kuă xŏng thoi noh? Anh buồn về chuyện gì, mà hành xác không muốn ăn uống như vậy?'' |
Bahnar |
| Pơhrui |
pơhrui (K)(dt): đi săn có dẫn theo chó. x: pơhrôi. |
Bahnar |
| Pơhư |
pơhư (KJ)(đt): làm hư hại.'' Pôm pơhư gre jrot inh: Pôm làm hư xe đạp tôi. 'Dak rơlat pơhư 'ba: Nước lụt làm hư hại lúa.'' |
Bahnar |
| Pơhuch |
pơhuch (K)(đt): cho uống. Pơhuch 'de haioh pơgang: Cho bé uống thuốc nước. |
Bahnar |