|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơhrăp |
pơhrăp (KJ)(đt): làm thỏa mãn. Pơhrăp kơ hal 'moih: Làm thỏa mãn ước vọng. |
Bahnar |
| Pơhrat |
pơhrat (KJ)(đt): làm khổ sở (cho ai).'' Ih pơm pơhrat nhôn: Anh làm khổ chúng tôi.'' |
Bahnar |
| Pơhrăt |
pơhrăt (KJ)(đt): 1- gây trở ngại, cản trở.'' Nĕ dơ̆ng ah 'măng pơhrăt trong: Ðừng đứng gần cửa làm cản trở lối đi. ''2- tá túc. ''Nhôn apinh pơhrăt hnam ih: Chúng tôi xin tá túc tại nhà ông (nói khiêm tốn). ''3- làm chật. '' ‘Măn tơmam uh kơ trŏ anih, gô rai pơhrăt hnam: Ðể đồ đạc không gọn gàng, sẽ làm chật nhà thêm.'' |
Bahnar |
| Pơhrĕl 1 |
pơhrĕl 1(K)(đt): sàng sạch thóc. ''Mĕ inh pơhrĕl phe: Mẹ tôi sàng sạch thóc.'' |
Bahnar |
| Pơhrĕl 2 |
pơhrĕl 2(KJ)(trt): diệt sạch. Pơlôch pơhrĕl pơrang bơlŏ: Diệt sạch vi trùng sốt rét. |
Bahnar |
| Pơhrĕng |
pơhrĕng (K)[pơxrĕng(J)](trt):phơi khô, sấy khô. '' 'Ba tam gan hrĕng, e athai xơ̆k pơhrĕng 'mơ̆i: Lúa chưa được khô, phải phơi cho khô.'' |
Bahnar |
| Pơhrơch |
pơhrơch (K)(đt): tiêu xài, phung phí.'' Hăp pơhrơch tơmam bĭ tơdrong: Nó phung phí tiền bạc không có lý do chính đáng.'' |
Bahnar |
| Pơhrôi kŏ |
pơhrôi kŏ (K)(dt):đi săn có dẫn theo chó. |
Bahnar |
| Pơhrŏk |
pơhrŏk (K)[pơxrŏk (J)](đt):làm tăng sức mạnh.'' Por tơ'băng pơhrŏk kon bơngai: Thức ăn làm tăng sức mạnh con người. 'Bơ̆r ih pơ'nŭk, rai pơhrŏk 'don bơnôh inh: Lời khuyên nhủ của anh làm tăng ý chí của tôi. Pơgang pơhrŏk: Thuốc bổ.'' |
Bahnar |
| Pơhrong |
pơhrong (K)[pơxrong(J)](đt):giữ gìn nguyên vẹn.'' Bơ̆n athai pơhrong bri: Chúng tôi phải bảo vệ rừng.'' |
Bahnar |