|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơhong |
pơhong (K)(đt): làm sứt mẻ. Kơchăng, pông trŏ tơmo, e pơhong 'nhik inh: Cẩn thận, cuốc trúng đá, làm mẻ cuốc tôi đấy. |
Bahnar |
| Pơhŏnh |
pơhŏnh (KJ)(đt): làm héo. ''Tô̆ măt 'năr pơhŏnh hla 'long’nao pơtăm: Aùnh nắng mặt trời làm héo cây con mới trồng.'' |
Bahnar |
| Pơhôp |
pơhôp (KJ)(đt): kiêu ngạo. Bơngai pơhôp: Người kiêu ngạo. |
Bahnar |
| Pơhơ̆k |
pơhơ̆k (KJ)(đt): làm vui lòng. Kon haioh lui ngua, pơhơ̆k bơnôh mĕ bă: ''Con cái vâng lời, làm vui lòng cha mẹ.'' |
Bahnar |
| Pơhơ̆l |
pơhơ̆l (K)(trt): 1- nóng nực.'' Năr âu tô̆ pơhơ̆l: Hôm nay trời nóng nực.'' 2- ấm ức.'' Pơhơ̆l lơ̆m jơhngơ̆m, yor kơ 'de kon haioh uh kơ lui ngua: Ấm ức trong lòng, vì con cái không vâng lời.'' |
Bahnar |
| Pơhơ̆t |
pơhơ̆t (K)(tt): ngộp thở.'' Hơkuk jing pơhơ̆t muh: Cảm cúm hay bị nghẹt mũi.'' |
Bahnar |
| Pơhrah |
pơhrah (KJ)(đt): gây đói kém. 'Dak rơlat xơnăm 1972, pơm pơhrah kon pơlei: Nước lụt năm 1972, gây đói kém cho dân làng. |
Bahnar |
| Pơhrăl |
pơhrăl (J)[pơtrăl(K)](đt): làm mất ngủ.'' Kăn hăp tôh chêng, pơhrăl nhôn plăt măng: Họ đánh chiêng, làm chúng tôi mất ngủ suốt đêm.'' |
Bahnar |
| Pơhrăm |
pơhrăm (K)[pơxrăm(KJ)](đt):học, học tập.'' Ih hơ̆m bô̆k pơhrăm dĭ? Anh có đi học không? Inh pơhrăm lăm pơ'dăm: Tôi học lớp năm. Wă kơ rơgei athai pơhrăm buh buh: Muốn giỏi phải học mãi. Pơhrăm pơjuăt: Rèn luyện.'' |
Bahnar |
| Pơhram |
pơhram (KJ)(đt): làm rỉ nước. Pơhram 'dak tơ na: Cho nước chảy từ từ vào ruộng. |
Bahnar |