|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơhil |
pơhil (K)[bơhil(J)](trt): 1- đánh vô cớ cho bớt giận (giận cá chém thớt). ''Mĭl kơ akăn, 'mang pơhil kon: Giận vợ, đánh con cho hả giận. ''2- hên.'' Dơhia bô̆k lua uh kơ 'dei, năr âu pơhil 'dei minh pôm xơke moy: Thường ngày đi săn chẳng được gì, hôm nay hên được một con heo rừng lớn.'' |
Bahnar |
| Pơhiơch |
pơhiơch (K)(đt): 1- giảm bớt công việc.'' Jĭ jăn, athai pơhiơch tơdrong jang: Ốm đau, phải giảm bớt công việc lại.'' 2- phung phí.'' Mĕ bă adrin hơmong tơmam, chŏng 'de kon pôm pơhiơch: Cha mẹ cố gắng dành dụm của cải, con cái lại tiêu xài phung phí. ''3- lỗ. ''Inh tĕch ‘bum ‘blang kro xơnăm âu, pơhiơch jat: Năm nay, tôi bán mì khô lỗ lắm.'' |
Bahnar |
| Pơhiôk |
pơhiôk (K)(trt): làm cho dễ dàng. Pơchoh blŭng blơ̆ adroi, wă pơhiôk kơ pơchoh proi: Cày dở và trở để dễ trỉa. |
Bahnar |
| Pơhiơt |
pơhiơt (KJ)(đt): làm qŭn lãng. Khei năr gô pơhiơt tơdrong ih hĕl xơ’ngon: Ngày tháng sẽ làm anh qŭn lãng ưu phiền. |
Bahnar |
| Pơhiơ̆ |
pơhiơ̆ (KJ)(đt): giải trí, vui chơi. Năng 'de kơdah plei wă pơhiơ̆: Xem bóng đá để giải trí. Nhôn et xik pơhiơ̆ păng tơmoi: Chúng tôi uống rượu để vui chơi với khách. |
Bahnar |
| Pơhiơ̆k |
pơhiơ̆k (KJ)[pơhiăng](trt): gây khó khăn.'' Hăp oei 'dunh tơ hnam inh, pơhiơ̆k kơ inh jat: Nó ở nhà tôi lâu gây phiền toái cho tôi nhiều lắm.'' |
Bahnar |
| Pơhlah |
pơhlah (K)(trt): làm tách đôi. Pah pơhlah 'long tong hơnê̆: Bổ tách đôi khúc cây đúng ngay giữa. |
Bahnar |
| Pơhlah jơ̆ng |
pơhlah jơ̆ng (K)(dt): kẽ ngón tay, chân (người hay vật). x: hơbak. |
Bahnar |
| Pơhlăk |
pơhlăk (K)(đt): cản trở.'' Nĕ dơ̆ng ah 'măng, kơnh pơhlăk trong 'de mŭt lĕch: Ðừng đứng ngay cửa, cản trở lối ra vào.'' |
Bahnar |
| Pơhlăng |
pơhlăng (KJ)(đt): lọc.'' Mĕ inh pơhlăng 'dak lơ̆m bô̆i: Mẹ tôi lọc nước trong bình.'' |
Bahnar |