|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơhau |
pơhau (K)(tt): làm nản lòng, thất vọng. '' Kon chih nol hoăng pŭk păk, pơm pơhau 'don mĕ bă: Con thi rớt hoài, làm nản lòng cha mẹ.'' |
Bahnar |
| Pơhĕch |
pơhĕch (KJ)(trt): 1- làm nát vụn.'' Peh phe pơhĕch jing tơpŭng: Giã nát gạo thành bột. ''2- từng chi tiết. ''Bi ră kơ Bia pơhĕch tôm tơdrong gah e boih: cô Bi kể cho cô Bia hết mọi bí mật của anh rồi.'' |
Bahnar |
| Pơhek |
pơhek (KJ)(đt): xé chia cho nhau (vải) x: hek |
Bahnar |
| Pơhĕl |
pơhĕl (KJ)(tt): gây buồn phiền. Kon haioh uh kơ ngua xơnă pơhĕl 'don mĕ bă jat: Con cái không vâng lời làm buồn lòng cha mẹ lắm. |
Bahnar |
| Pơhiah |
pơhiah (K)(trt): làm rách. ''Bla kuk kăp pơhiah hơbăn ao: Con gián nhấm rách quần áo.'' |
Bahnar |
| Pơhiang |
pơhiang (K)(trt): càng ngày càng suy nhược.'' Bơlŏ pơhiang: Sốt suy nhược. Hăp jĭ pơhiang gah hrek hrok: Nó bị lao kinh niên.'' |
Bahnar |
| Pơhiăng |
pơhiăng [pơhliĕng(KJ)](trt): làm cực lòng, làm khổ tâm. x: pơhliĕng. |
Bahnar |
| Pơhiar |
pơhiar (K)(đt): 1- trải ra, căng ra.'' Pơhiar năng khăn xă dơ̆ng yơ: Trải khăn ra xem thử rộng bao nhiêu. ''2- xòe cánh. ''Xem pơhiar pơnăr: Chim xòe cánh bay.'' |
Bahnar |
| Pơhiĕm |
pơhiĕm (K)[pơxĕm(KJ)](đt): cho ăn, đút cho ăn.'' Pơhiĕm nhŭng: Cho heo ăn.'' |
Bahnar |
| Pơhiĕng |
pơhiĕng (KJ)(trt): làm đau lòng, làm khổ tâm. x: pơhliĕng. |
Bahnar |