|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơgrôk pơgrak |
pơgrôk pơgrak (KJ)(tưt): tiếng sôi bụng ột ột.'' Uh kơ 'dei xa ah pơgê, klak inh hmoi pơgrôk pơgrak: Không ăn sáng, bụng sôi ột ột.'' |
Bahnar |
| Pơgrŏl |
pơgrŏl (KJ)(đt): 1- sấp mình. ''Pơgrŏl dơh akâu tơ’ngir kuan tih: Nghiêng mình bái chào quan lớn. ''2- lăn. ''Pơgrŏl tơmo dơ̆ng kông: Lăn đá từ núi. '' |
Bahnar |
| Pơgrŏng |
pơgrŏng (KJ)(tt): mất dạy, bất phục tùng, cứng đầu.'' Bơngai pơgrŏng tơgăl kơ pơxrŭ: Người cứng đầu đáng phạt.'' |
Bahnar |
| Pơgrông |
pơgrông (K)[bơgrông(J)](trt): chỉ nhiều tiếng than khóc inh ỏi. '''Dei bơngai lôch, 'de hmoi pơgrông: Có người chết họ khóc than inh ỏi.'' |
Bahnar |
| Pơgrong |
pơgrong (KJ)(đt): 1- gây mất ngủ. '' et xik pơxrơ̆ng pơm pơgrong măt nhôn khĕ 'ngah: Họ uống rượu ồn ào làm chúng tôi thức tới sáng. ''2- liên tục.'' 'Mi pơgrong plăt năr, plăt măng: Mưa liên tục suốt ngày đêm.'' |
Bahnar |
| Pơgrop |
pơgrop [agrop(J) hơgrop(K)](đt):ghép lại.'' Pơgrop 'bar tŏ rơmo jing minh kŏp: Ghép hai con bò thành một đôi.'' |
Bahnar |
| Pơgrơ̆m pơgrăm |
pơgrơ̆m pơgrăm (K)(tưt):tiếng cãi vã rầm rầm. |
Bahnar |
| Pơgrŭk pơgrăk |
pơgrŭk pơgrăk (KJ)(tưt): tiếng rầm rầm, xào xào.'' 'Dei tơdrong kiơ mă 'de kơdâu pơgrŭk pơgrăk thoi noh? Có chuyện gì mà họ chạy rầm rầm vậy? Rơmo kơdâu pơgrŭk pơgrăk lơ̆m kơtao: Bò chạy xào xào trong đám mía.'' |
Bahnar |
| Pơgrŭn |
pơgrŭn (KJ)(đt): lên cơn.'' Inh pơgrŭn bơlŏ rĭm 'năr gai: Tôi lên cơn sốt mỗi xế trưa.'' |
Bahnar |
| Pơgruơ̆l |
pơgruơ̆l (J)(đt): x: pơgrŏl |
Bahnar |