|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơgră |
pơgră (KJ)(trt): rất, hết sức, thái quá.'' Pơgră kiơ thoi noh: Anh làm gì mà dữ vậy. Ka tum âu lơ pơgră: Ao này nhiều cá quá. Ih 'dunh pơgră kiơ mơih?: Sao anh lâu thế?.'' |
Bahnar |
| Pơgrăk pơgrep |
pơgrăk pơgrep (KJ)(trt):chỉ hai người hay hai vật ốm yếu. |
Bahnar |
| Pơgram |
pơgram (K)(đt): làm dấu giành chỗ không cho người khác phát rẫy. ''Hăp pla pơgram bri, mă tơpă hăp duh bĭ klam: Nó làm dấu giành chỗ cho nhiều, thật sự đâu làm hết.'' |
Bahnar |
| Pơgrăng |
pơgrăng (KJ)(đt): gắng sức, gượng.'' Bơngai jĭ jăn pơgrăng chă bơbô̆k: Người bệnh gắng gượng đi. 'Nă pơgrăng: Cười gượng.'' |
Bahnar |
| Pơgrăt |
pơgrăt (KJ)(đt): làm sượng sùng. Kơdră pơgrăt, kơplah hăp oei xa klĕ: Nó đang ăn vụng, chủ vào làm nó sượng sùng. Bơ̆n truh pơgrăt kăn hăp oei xŏng: Khi họ đang ăn, mình đến làm họ ngượng ngùng. |
Bahnar |
| Pơgre |
pơgre (KJ)(đt): cãi vã, cãi cọ. Bre 'nhŏng oh pơgre dihbăl: Hai anh em cãi vã với nhau. |
Bahnar |
| Pơgrep |
pơgrep (K)(trt): chỉ một người hay vật ốm yếu. x: pơgrăk pơgrep. |
Bahnar |
| Pơgrĭ |
pơgrĭ (K)[bơgrĭ(J)](tt): dơ bẩn. Nĕ ngơ̆r 'dak trôk, kơnh pơgrĭ hơbăn ao: Ðừng nghịch nước bùn, để khỏi dơ quần áo. |
Bahnar |
| Pơgring |
pơgring (K)[bơgring(J)](đt):1- dìu đi. ''Pơgring bơngai jĭ tơ hnam pơgang: Dìu người bệnh đến bệnh viện.'' 2- làm hàng rào danh dự. ''Pơgring 'de tih truh hơpong: Làm hàng rào danh dự đón quan khách tới thăm.'' |
Bahnar |
| Pơgring pơgrang |
pơgring pơgrang (K)(tưt):tiếng "leng keng" của lục lạc. ''Pơgring pơgrang krĕng nĕng hơxeh Xet jur Yuăn: Xet xuống đồng bằng, tiếng lục lạc ở cổ ngựa kêu leng keng.'' |
Bahnar |