|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơhăk |
pơhăk(KJ)(đt): làm ói mửa. Et pơgang pơhăk lê̆ pơnhŭl: Uống thuốc giải cho ói chất độc ra. |
Bahnar |
| Pơhal 1 |
pơhal 1(KJ)(đt): làm khát nước. Yor kơ e alah kuă 'nhăk 'dak, dang ei e pơhal 'de kon: Tại anh lười không mang nước theo, nên bây giờ con anh bị khát. |
Bahnar |
| Pơhal 2 |
pơhal 2(KJ)(trt): khó khăn, khổ sở.'' Pơhal jat! khei âu uh kơ 'dei jên minh hlak: Khổ quá! tháng này không có một xu. Tơdrong jang mă âu pơhal jat: Công việc này khổ cực lắm.'' |
Bahnar |
| Pơham |
pơham (K)(dt): 1- máu. 2- cây chay, lấy vỏ rễ ăn trầu. |
Bahnar |
| Pơhan |
pơhan (KJ)(trt): 1- làm sắc bén.'' Xăng âu uh kơ han, athai pat pơhan hăp: Dao này không bén, phải mài chi én. ''2- lời nói nham hiểm. ''Pŭ ling pơma pơhan 'don 'de: Pŭ thường dùng lời nói nham hiểm làm đau lòng người khác.'' |
Bahnar |
| Pơhăng |
pơhăng (K)(dt): trái ớt. '' Pơhăng pơleu: Ơùt kim. Pơhăng rŏk: Ơùt trái to. Pơhăng pup: Ơùt trái bầu.'' |
Bahnar |
| Pơhang |
pơhang (KJ)(đt): làm đau lòng. Pơhang don bơnôh mĕ bă: Làm đau lòng cha mẹ. |
Bahnar |
| Pơhar |
pơhar (K)(tt): sắc, bén.'' Xăng âu pơhar jat: Dao này bén lắm.'' |
Bahnar |
| Pơhăt 1 |
pơhăt 1(K)(tt): quan trọng hóa. Tơdrong kuơnh, jing tơdrong pơhăt: Chuyện nhỏ, thành chuyện quan trọng. |
Bahnar |
| Pơhăt 2 |
pơhăt 2(KJ)[pơhơ̆t(K)](tt): tức bụng do ăn uống no, nhiều.'' Et 'dak lơ, pơhăt bung: Uống nhiều nước, tức bụng.'' |
Bahnar |