|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơhlut |
pơhlut (KJ)(đt): 1- dụ dổ.'' Nĕ pơhlut 'de haioh pơm tơdrong mê̆: Ðừng dụ dỗ trẻ nhỏ làm điều xấu.'' 2- lừa đảo.'' Bơngai chă pơhlut 'de: Người lừa đảo.'' |
Bahnar |
| Pơhmoi |
pơhmoi(K)(đt): làm cho kêu. Tơ̆ng e rôp nhŭng, e gô pơhmoi pơxrơ̆ng kơ 'de: Nếu anh bắt heo, anh sẽ làm nó kêu gây ồn ào cho người khác. |
Bahnar |
| Pơhngăm |
pơhngăm (K)(đt): làm cho nặng. ''Inh xang pŭ 'ba hngăm boih, mă lĕ ih oei athai inh chĕp atăm 'dak tơlôp, hơ̆m jŏ ih wă pơhngăm inh? Tôi đã gùi lúa nặng rồi, anh lại bảo tôi mang thêm bầu nước, có phải anh làm tôi càng nặng thêm không?'' |
Bahnar |
| Pơhngiôm |
pơhngiôm (K)(đt): lấy sương. Kơmăng pơhngiôm hơ̆t chet tơ agah: Ban đêm lấy sương thuốc lá ngoài trời. |
Bahnar |
| Pơhngol 1 |
pơhngol 1(K)(trt): may mắn. Inh hơwih xa uh kơ pơhngol: Tôi đi săn không may mắn. |
Bahnar |
| Pơhngol 2 |
pơhngol 2(KJ)(dt): 1- linh hồn. ''Kon bơngai 'dei pơhngol, gah kon kiĕk uh: Con người có linh hồn, con vật không có (tôn giáo). ''2- số phận. ''Pơhngol inh uh kơ pŭn: Số tôi không gặp may.'' |
Bahnar |
| Pơhnhơ̆m |
pơhnhơ̆m (KJ)(đt): giải tội (tôn giáo) |
Bahnar |
| Pơhnŏng |
pơhnŏng (KJ)(trt): cố ý, cố tình. Yoch pơhnŏng pơm: Tội cố tình. Inh truh tơ âu pơhnŏng wă jrơ̆m ih: Tôi tới đây cố ý để gặp anh. |
Bahnar |
| Pơhơ |
pơhơ (K)(trt): 1- nới lỏng ra.'' Ih nĕ chô̆ hret jơ̆ng iĕr, ih chô̆ pơhơ 'biơ̆: Anh đừng cột chặt qua, anh nới lỏng mọt chút. ''2- lỏng tay. ''Rôp pơhơ xem, kuă hăp lôch: Bắt chim để lỏng tay, kẻo nó chết. Pit pơhơ: Bấm rồi thả.'' |
Bahnar |
| Pơhơ-iơch |
pơhơ-iơch (K)(đt): làm nhẹ bớt. ''Kon inh xang gơh jang xa, pơhơ-iơch 'biơ̆ kơ unh hnam: Con tôi đã biết làm việc, làm nhẹ bớt gánh nặng gia đình.'' |
Bahnar |