|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơhoach |
pơhoach (KJ)(đt): phung phí, lãng phí. ''Pơhoach tơmam ram yor wă ngôi xô̆ kuơnh kuanh: Ăn chơi phung phí của cải. Pơhoach khei năr: Lãng phí thời gian.'' |
Bahnar |
| Pơhoai |
pơhoai (KJ)(đt): giải thoát, giải phóng.'' Pơhoai Pup dơ̆ng 'dĭch 'dam: Giải phóng Pup khỏi kiếp nô lệ.'' |
Bahnar |
| Pơhoăng |
pơhoăng [tơhoăng(K)](đt): thả xuống.'' Bĕ ih pơhoăng 'long tơ teh: Thả cây xuống đất đi!.'' x: tơhoăng. |
Bahnar |
| Pơhôch |
pơhôch (K)(dt): nhân vật hoang đường, sống trong rừng, thường chăn giữ heo rừng đực. |
Bahnar |
| Pơhoch |
pơhoch (K)(đt): dẫn nước vào. Pơhoch 'dak tơ na: Dẫn nước vào ruộng. |
Bahnar |
| Pơhơdu |
pơhơdu (K)(đt): làm dùn dây. Tơlei hơtăng jat, ih pơhơdu 'biơ̆: Dây căng quá, anh thả dùn một chút. |
Bahnar |
| Pơhoh |
pơhoh (K)[bơhoh(J)](đt): 1- mở rộng ra. ''Pơhoh 'măng: Mở toang cửa ra. ''2- tháo nước. ''Pơhoh 'dak lĕch dơ̆ng na: Tháo nước ra khỏi ruộng.'' 3- nói toạc ra.'' Pup pơhoh tơdrong xrep 'de: Pup nói toạc bí mật của người khác.'' |
Bahnar |
| Pơhơi |
pơhơi (KJ)(tt): lơ là.'' Jang mă tơpă, nĕ pơhơi: Làm cho nhiệt tình, đừng lơ là. Inh pơkăm hăp jang, chŭng hăp rai pơhơi: Tôi thúc nó làm, rút cục ra nó càng lơ là. Pơhơi bơ-uh: Hóng mát.'' |
Bahnar |
| Pơhơk |
pơhơk [pơ'ngơk(K)](dt):lưỡi gà trong cổ họng, đóc họng. x: pơ'ngơk |
Bahnar |
| Pơhon |
pơhon (KJ)(đt): 1- làm cho mọc. '''Mi pơhon hla 'long: Mưa cho rau cỏ mọc. ''2- bịa chuyện.'' Bơngai pơhon: Người vẽ chuyện.'' |
Bahnar |