|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơhuch |
pơhuch (K)(đt): cho uống. Pơhuch 'de haioh pơgang: Cho bé uống thuốc nước. |
Bahnar |
| Pơhuit pơhuat |
pơhuit pơhuat (K)(đt): làm chóng mặt.'' Tŏk hơxeh âu, pơhuit pơhuat kơ̆l inh: Cưỡi con ngựa này, làm tôi chóng mặt quá.'' |
Bahnar |
| Pơhŭm |
pơhŭm (KJ)(đt): tắm cho. Pơhŭm 'de haioh: Tắm cho bé. |
Bahnar |
| Pơhuơl |
pơhuơl (K)(trt): ở không. Pơhuơl oei tơ hnam, bĭ lơlĕ jang kiơ: ở nhà chơi, không biết làm gì cả. |
Bahnar |
| Pơhŭt |
pơhŭt (KJ)(dt): gió bão. ''Pơhŭt pơm tơpăi hnam: Gió bão phá sập nhà cửa.'' x: bơhŭt. |
Bahnar |
| Pơhyiu |
pơhyiu (KJ)(đt): làm trôi. '' 'Dak tih pơhyiu plŭng: Nước lớn làm trôi sõng.'' |
Bahnar |
| Pơi |
pơi (GK)(đt): 1- thổi, quạt.'' Kial pơi: Gió thổi. Pơi bơ-uh: Quạt mồ hôi. Hla pơi ti: Cái quạt tay. Hla pơi hơyuh: Cái quạt điện. ''2- hun khói vào hang.'' Pơi trôm khĕm: Hun khói hang nhím.'' |
Bahnar |
| Pŏi |
pŏi (J)[por (K)](dt): cơm. x: por. |
Bahnar |
| Pôi 1 |
pôi 1(KJ)[khet(K)](tt): khét. Unh xa khăn 'bâu pôi: Khăn cháy khét lẹt. |
Bahnar |
| Pôi 2 |
pôi 2(K)(tt): 1- sờn, mòn (quần áo, giấy). '' Hăp xrơ̆p hơbăn xang pôi kul tăng: Nó mặc quần đã mòn đầu gối. ''2- phai mờ.'' Chư xang pôi, năng uh kơ tơdah: Chữ đã phai mờ, không đọc được.'' |
Bahnar |