|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơjĭt |
pơjĭt (KJ)(st): mười, chục. Pơjĭt 'bar: Mười hai. |
Bahnar |
| Pơjô |
pơjô (K)(đt): làm héo úa. Tô̆ pơjô hla 'long: Ánh nắng làm héo lá cây. |
Bahnar |
| Pơjo |
pơjo (K)(trt): làm cho què. Gre tŭl pơjo jơ̆ng hăp minh pah gah 'ma: Xe đụng nó bị què chân phải. Rơmo xa kơtao, inh tôh pơjo jơ̆ng hăp: Bò ăn mía, tôi đánh què một chân. |
Bahnar |
| Pơjôch |
pơjôch (K)(đt): 1- nhắc lại.'' Tơdrong yoch xang hloh, nĕ pă pơjôch pơm kiơ: Ðừng nhắc đến lỗi lầm đã qua. ''2- bắt lỗi. ''Hăp tam wao, bơ̆n bĭ gơh pơjôch: Nó còn nhỏ, chưa đủ trí khôn, chúng ta đừng chấp nhặt chi nó.'' |
Bahnar |
| Pơjơh |
pơjơh (K)(trt): tạm thời. ''Jang pơjơh rơmo 'de: Dùng tạm bò ngưòi khác. Oei pơjơh hnam 'de: Tạm trú nhà người khác. Hnam pơjơh: Khách sạn (nhà trọ).'' |
Bahnar |
| Pơjoh |
pơjoh (K)(đt): đá nhau (gà). |
Bahnar |
| Pơjôk 1 |
pơjôk 1(K)(đt): thông phần, san sẻ với gia đình người chết. ''Bă hăp bô̆k pơjôk 'de lôch: Cha nó đi thông phần với gia đình người chết.'' |
Bahnar |
| Pơjôk 2 |
pơjôk 2(K)(đt): quen. '' Pôm pơjôk păng Pup xang 'bar xơnăm boih: Pôm quen thân với Pup đã hai năm rồi. Pơjôk păng bơngai 'lơ̆ng, gô jing 'lơ̆ng, pơjôk păng bơngai kơnĭ, gô jing kơnĭ: Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.'' |
Bahnar |
| Pơjor |
pơjor (K)(đt): làm gián đoạn. Hăp truh hơpong, pơjor tơdrong jang inh: Nó đến thăm, làm gián đoạn công việc của tôi. |
Bahnar |
| Pơjot |
pơjot (KJ)(đt): 1- bon chen, cạnh tranh. ''Pơjot dihbăl tơdrong jang xa: Bon chen nhau trong việc làm ăn. ''2- khoe khoang.'' Hăp pơjot tơmam ram: Nó khoe khoang của cãi. ''3- ganh đua, thi đua.'' 'De lung leng pơjot dihbăl tơdrong pơxrăm: Học sinh thi đua học tập. Pơjot kơdâu gre jrot: Ðua xe đạp.'' |
Bahnar |