|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơjueng |
pơjueng (K)(đt): tránh. x: juer. |
Bahnar |
| Pơjuer |
pơjuer (K)(đt): tránh. x: juer |
Bahnar |
| Pơjŭm |
pơjŭm (KJ)(đt): làm rào quanh. Pơjŭm kơdrong: Làm rào vây quanh. |
Bahnar |
| Pok 1 |
pok 1(KJ)(đt): trả lời xẳng giọng, thô lỗ.'' Inh 'nao pơma minh nơ̆r, pok hăp tơl kơtă: Tôi mới nói một lời, nó đã xẳng giọng lại.'' |
Bahnar |
| Pŏk 1 |
pŏk 1(K)(đt): gợi lại, nhắc lại.'' Nĕ pŏk tơdrong xo: Ðừng nhắc chuyện cũ. '' |
Bahnar |
| Pơk 1 |
pơk 1(K)[pak(K)](đt): 1- cất tiếng.'' Xŏr Mam pơk ha ‘bơ̆r, rơheng rơhăp 'de kon pơlei ‘lăn păng: ông Xŏr Mam cất tiếng nói, dân làng im thăm thắp lắng nghe. ''2- trả lời bốp chát.'' Yă tơnei pơma minh, pơk mai tơl 'bar: Mẹ chồng nói một lời, nàng dâu xẳng giọng lại hai.'' |
Bahnar |
| Pôk 1 |
pôk 1(KJ)(đt): 1- đưa lên, cất nhắc lên. ''Pôk xik 'dik por ăn kơ tơmoi: Ðưa cơm bưng rượu mời khách. Pôk hnam: Chuyển nhà đi chổ khác.''2- tấn phong. ''Pôk jing tih: Cử làm chức vụ lớn. Pôk pơm pơtao: Phong vương. Pôk pơ-ang: Ca tụng. Pôk tơ’ngla: Tự cao, tự đắc. Pôk minh 'don: Cùng một lòng. Pôk bơnê: Cảm tạ.'' |
Bahnar |
| Pok 2 |
pok 2(K)(tt): ngủ dậy trễ. Tep pok: Thức dậy trưa. |
Bahnar |
| Pŏk 2 |
pŏk 2 (KJ)[poh](dt): một chục kinh Kính Mừng (tôn giáo). ''Yap dreng pêng pŏk: Lần hạt ba chục kinh kính mừng (tôn giáo).'' |
Bahnar |
| Pơk 2 |
pơk 2(G)[hơdruơ̆n(K)](dt):cái chòi. x: hơdruơ̆n. |
Bahnar |