|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơjăn |
pơjăn (K)(đt): từ chối.'' Inh ăn kơ hăp 'long chih, chŏng hăp pơjăn kuă iŏk: Tôi cho nó cây bút, nhưng nó từ chối không lấy.'' |
Bahnar |
| Pơjăng |
pơjăng (KJ)(đt): 1- chống đối. ''Akăn inh wă tĕch teh, chŏng inh pơjăng: Vợ tôi muốn bán đất, nhưng tôi phản đối.''2- cương quyết. ''Bơ̆n athai pơjăng păng 'de hơyăt: Chúng ta phải kiên quyết với kẻ thù. ''3- gồng lên. '''Bơ̆t tung 'long tih, inh athai pơjăng: Khi vác cây lớn, tôi phải gồng mình lên.'' |
Bahnar |
| Pơjao |
pơjao (KJ)(đt): giao cho, trao cho. Pơjao kơ Pu minh pôm rơmo, wă kơ hăp rong: Giao cho Pu một con bò, đề nó nuôi. Pơjao tơdrong jang: Giao công việc. Hnam bơ̆ xang keh, năr âu nhôn et pơjao kơdră păng mu jang: Nhà đã làm xong, hôm nay chúng tôi uống bàn giao giữa chủ nhà và thợ. |
Bahnar |
| Pơjay |
pơjay (K)(đt): tranh giành, giành giựt.'' 'De kon haioh pơjay tơmam kră: Con cái tranh giành gia tài. Hăp pơjay ‘long chih dơ̆ng ti inh: Nó giựt cây viết trong tay tôi.'' |
Bahnar |
| Pơjĕ |
pơjĕ (K)(trt): làm cho gần lại. 'Măn tăng dŏ pơjĕ: Xích ghế lại gần nhau. |
Bahnar |
| Pơjĕl |
pơjĕl (K)(trt): 1- làm cho hết sạch.'' Xŏng mă pơjĕl por ah kơ'dŏng noh ho! Aên cho hết cơm trong thau đó nha! ''2- làm cho sạch, láng.'' Xut pơjĕl 'măng hơmĭl mơnoh: Chùi cửa kính đó cho thật bóng.'' |
Bahnar |
| Pơjĭ |
pơjĭ (KJ)(đt): 1- đánh đòn.'' Pơjĭ 'de 'dĭch 'dam: Ðánh đòn nộ lệ. ''2- làm đau lòng.'' Pơma xa athai tơchĕng, kơlih kơ gơh pơjĭ 'don 'de: Aên nói phải suy nghĩ, lời nói có thể làm đau lòng người.'' |
Bahnar |
| Pơjĭl |
pơjĭl (K)(đt): chọi, húc, báng. 'Bar tŏ bơbe pơjĭl: Hai con dê húc nhau. |
Bahnar |
| Pơjing |
pơjing (KJ)(đt): 1- sinh ra. ''Pôk pơjing kơ Pôm: Pôk sinh ra Pôm. ''2- thành lập. ''Pơjing khul jang xa: Thành lập tổ sản xuất. ''3- dựng nên.'' Inh pơjing minh pôm hnam: Tôi xây dựng một ngôi nhà. 'bok Kei Dei pơjing khei ‘năr, yă Kuh Keh pơjing teh plĕnh: Thần Kei Dei dựng nên mặt trời, mặt trăng, Nữ thần Kuh Keh tạo thành trời đất.'' |
Bahnar |
| Pơjĭp |
pơjĭp pơjĭp (K)(đt): 1- quịt nợ. ''Xŏr Mam xre kơ inh minh pôm rơmo, hăp pơjĭp hloi: ông Xŏr Mam nợ tôi một con bò, ông quịt luôn. ''2- giấu giếm.'' Hăp pơma pơjĭp kuơnh 'dĭk, chŏng inh xang 'bôh hăp klĕ: Nó giấu giếm thôi, nhưng chính tôi thấy nó ăn cắp.'' 3- chắp vá lại.'' Inh xĭt pơjĭp hơbăn tơhek: Tôi may chấp lại quần rách.'' |
Bahnar |