|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pôih |
pôih (KJ)(dt): bắp chân. Iĕr tŏ pôih: Gà bằng bắp chân. Kơting pôih: Xương ống chân. |
Bahnar |
| Pơih 1 |
pơih 1[pôh(K)](đt): mở (cửa, cổng..). x: pôh1 |
Bahnar |
| Pơih 2 |
pơih 2(K)(đt): hất.'' Kon dônh tơmam bruh, mĕ pơih lê̆: Con lượm đồ dơ, mẹ hất xuống.'' |
Bahnar |
| Pơih 3 |
pơih 3(K)(dt): ngón đeo nhẫn (ngón áp út). |
Bahnar |
| Pơih 4 |
pơih 4(K)(tt): mùi hôi súc vật. Pơih hơxeh 'bâu khơ̆m: Ngựa có mùi hôi. |
Bahnar |
| Pơja |
pơja (K)(dt): con chồn.'' Pơja trong glung: Chồn hương. Pơja grôi: Loại chồn có vằn.'' |
Bahnar |
| Pơjah |
pơjah (KJ)(đt): 1- cãi vã, cãi nhau.'' Kăn hăp pơjah dihbăl gah tơmam mĕ bă: Họ cãi nhau về chuyện gia tài của cha mẹ. ''2- tranh luận.'' Nhôn pơjah adroi, truh tơdrong gô jing: Chúng tôi tranh luận, trước khi đi đến kết luận.'' |
Bahnar |
| Pơjăi 1 |
pơjăi 1(J)(đt): cãi vã, cãi nhau. x: pơjah. |
Bahnar |
| Pơjăi 2 |
pơjăi 2(J)(đt): nói chuyện, trò chuyện với nhau.'' Bre hăp pơjăi tơdrong kiơ? Hai đứa chúng nó nói với nhau chuyện gì đó?'' |
Bahnar |
| Pơjăm |
pơjăm (K)(thn): 1- không dám đâu.'' Năr âu e guăng jat hih! pơjăm inh! Hôm nay em đẹp quá nhỉ! Không dám đâu! ''2- không có bao nhiêu.'' Ka chơkrĕp dôm âu, pơjăm kơ lơ, pă ăn kiơ kơ inh: Cá ít quá, đâu có bao nhiêu, thôi đừng chia cho tôi.'' 3- sức mấy, chẳng.'' E kiơ̆ de plăt năr, pơjăm de axong kơ e: Anh theo họ suốt ngày, nhưng sức mấy họ chia cho anh. '' |
Bahnar |