|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơhlap |
pơhlap (K)(dt): tấm. ''Pôm tung minh pơhlap tơ̆r: Pôm vác một tấm ván.'' |
Bahnar |
| Pơhle |
pơhle (K)(đt): chọc chơi.'' Bĕ bơ̆n pơhle dihbăl wă kơ xô̆: Nào chúng ta chọc chơi với nhau cho vui.'' |
Bahnar |
| Pơhleh hloh |
pơhleh hloh (K)[hleh hloh(K)](trt): đi không gặp nhau. x: hleh hloh. |
Bahnar |
| Pơhliĕng |
pơhliĕng (KJ)(đt): làm khổ tâm, làm cực lòng.'' Klo khan kơ akăn lĕ:_e ling pơhliĕng inh: Chồng nói với vợ rằng: _em thường làm anh khổ tâm.'' |
Bahnar |
| Pơhlit |
pơhlit [pơlit(K)(đt): gây hoang mang.'' Nĕ tôh xơgơ̆r ah năr dơ̆ng, kơnh pơhlit 'de: Ðừng đánh trống ban trưa, gây hoang mang cho dân làng.'' |
Bahnar |
| Pơhlôh |
pơhlôh (K)(trt): 1- chọc thủng.'' Pŭng pơhlôh jrăng: Ðục thủng cây cột. Et pơhlôh 'don ‘bok nge: Uống rượu tạ bà mụ (xưa, bà mụ lấy ống lồ ô thổi vào tai bé, sau đó đút gan gà vào miệng, để đứa bé được phát triển bình thường).'' 2- làm cho hiểu, giải thích rõ. ''E athai pơma pơhlôh 'don, wă kơ hăp wao: Anh phải giải thích rõ, cho nó hiểu. ''3- soi sáng tâm trí, tâm hồn.'' Khop apinh B.Y pơhlôh 'don: Cầu xin Thiên Chúa soi sáng tâm hồn (Tôn Giáo).'' |
Bahnar |
| Pơhloh |
pơhloh (K)(trt): 1- làm dư ra. ''Hăp athai ih koh 'long 'bar plaih, chŏng ih athai koh pơhloh biơ̆ wă kơ hơ-ĭn: Nó bảo anh chăt cây ba thước, nhưng anh phải chặt dư ra một chút để trừ hao. ''2- nói quá lời.'' 'Dei thoi yơ, pơma thoi noh, nĕ kơ pơma pơhloh koh pơloi: Có sao nói vậy, đừng thêm thắt.'' |
Bahnar |
| Pơhlom |
pơhlom (KJ)(trt): 1- có lẽ. ''Layơ ih năm tơ hnam inh?_ pơhlom pơgê dơning. Khi nào anh đến nhà tôi?_có lẻ sáng mai. ''2- phòng hờ. ''Ih chĕp pơm kiơ kơ 'dao?_chă chĕp pơhlom 'dĭk: Anh mang kiếm là chi vậy?_chỉ phòng hờ mà thôi.'' |
Bahnar |
| Pơhlơp |
pơhlơp (K)(đt): làm kín đáo. Hơbăn ao pơhlơp akâu bơ̆n: Quần áo che kín thân thể chúng ta. |
Bahnar |
| Pơhlot |
pơhlot (K)(trt): bán cho hết. Hăp tĕch uh hlot, chŏng inh adrin tĕch pơhlot kơ hăp: Nó bán không chạy, nhưng tôi cố gắng bán hết cho nó. |
Bahnar |