|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơguah |
pơguah (KJ)[pơ'nguah(K)](đt):1- trang điểm. 2- dọn dẹp.x: pơ'nguah. |
Bahnar |
| Pơguăng |
pơguăng (KJ)(đt): trang điểm, trang hoàng. '''De adruh pơguăng dơh akâu: Con gái thích trang điểm. Pơguăng hnam: Trang hoàng nhà cửa.'' |
Bahnar |
| Pơgưê |
pơgưê (KJ)(đt): 1- làm khách.'' Xŏng xăi nĕ pơgưê, kơnh e pơngot: Cứ ăn đi, đừng làm khách, đói đấy Hăp ăn kơ e ka, liliơ e pơm pơgưê kuă iŏk: Nó cho mày cá, tại sao mày làm khách không lấy. ''2- làm bộ. ''Tơ’ngla bơngai lêl, pơgưê pơm khĭn: Nhát gan, mà làm ra vẻ can đảm. ''3- làm sang. ''Dơnuh hin, pơgưê ‘moih oei hnam rŏ: Nghèo mà muốn ở nhà sang.'' |
Bahnar |
| Pơguĕl |
pơguĕl (K)(đt): đòi cho bằng được. '' ‘Ba hơdrĕch inh xang ‘dĭ boih, mă e wă pơguĕl duh bĭ ‘dei: Lúa giông tôi hết rồi, dù anh có nài cũng không có.'' x: pơ’bel. |
Bahnar |
| Pơgui |
pơgui (K)(dt): tên cúng cơm. Măt pơgui hăp Pôm, măt tơpă jĭ Pŭ: Tên cúng cơm là Pôm, tên thật là Pŭ. |
Bahnar |
| Pơgŭk |
pơgŭk (KJ)(đt): chất đống, dồn lại.'' Pơgŭk 'dĭ kơ inh tơdrong jang thoi âu, liliơ inh kĕ klam: Dồn hết cho tôi công việc như thế này, làm sao tôi kham nổi.'' |
Bahnar |
| Pơgŭm |
pơgŭm (KJ)[tơgŭm(K)](đt): giúp đỡ lẫn nhau. x: tơgŭm. |
Bahnar |
| Pơgut |
pơgut (KJ)(đt): uốn cong.'' Pơgut 'long pơle 'năk hơ'dong: Uốn cong cây le để gài bẫy.'' |
Bahnar |
| Pơh |
pơh (KJ)(tt): mệt.'' Inh pơh pă rơhing jang: Tôi mệt không muốn làm nữa.'' |
Bahnar |
| Pôh |
pôh (K)(đt): 1- mở. x: plôh. 2- mang tác. ''Bơ ih hơ̆m kơtơ̆ng jĭl pôh kơmăng hei? Tối hôm, anh có nghe tiếng mang tác không?'' |
Bahnar |