|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơglơ̆k |
pơglơ̆k (K)(đt): gây chết đuối. Plŭng bŭk pơglơ̆k hăp: Sõng chìm làm nó chết đuối. |
Bahnar |
| Pơglơ̆m |
pơglơ̆m (KJ)(đt): 1- nói át. ''Hăp pơglơ̆m ‘bơ̆r wă kơ jơnei: Nó nói át người khác giành phần thắng'' 2- liều mình.'' Hăp pơgơ̆m tơ’ngla wă dŏng ‘de: Nó liều mình để cứu người khác.'' |
Bahnar |
| Pơglưh 1 |
pơglưh 1(K)[pơklưh](đt): cưng chiều, nuông chiều.'' Pơglưh kơ kon tôm tơdrong mă hăp wă: Nuông chiều con cho nó đủ thứ.'' |
Bahnar |
| Pơglưh 2 |
pơglưh 2(KJ)(trt): 1- ăn hay làm sạch hết một lần.'' Xa pơglưh minh 'măng: Aên hết sạch một lần. ''2- nói tóm tắt. ''Pơma pơglưh minh 'bar nơ̆r, pơm kơ 'de uh kơ gơh tơl: Nói tóm tắt một hai câu, khiến người ta không trả lời được.'' |
Bahnar |
| Pơgŏ |
pơgŏ (K)[bơgŏ(J)](đt): ép uống rượu.'' Hăp pơgŏ inh et 'bar kang: Nó ép tôi uống hai kang rượu.'' |
Bahnar |
| Pơgoh |
pơgoh (KJ)(trt): làm cho hết sạch. x: pơglưh 2 |
Bahnar |
| Pơgoi |
pơgoi (K)(đt): nối tiếp.'' Mir hăp pơgoi păng mir inh: Rẫy nó nối tiếp rẫy tôi.'' |
Bahnar |
| Pơgơk |
pơgơk (K)[pơgưê (K)](đt): làm điệu, làm sang. Dơnuh, pơgơk hrơ̆p xa krưp: Nghèo mà ăn mặc sang. |
Bahnar |
| Pơgơn |
pơgơn (K)(đt): trộn thêm, độn, ghế.'' Pai por pơgơn păng hơ'bo: Nấu cơm ghế bắp.'' |
Bahnar |
| Pơgơng |
pơgơng (K)(dt): 1- các chức sắc trong làng. ''Mu pơgơng pơlei akŏm pơ'dăp tơ-iung rông: Các chức sắc trong làng bàn thảo việc xây dựng nhà rông. ''2- hàng rào kiến cố xung quanh làng. |
Bahnar |