|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơglang |
pơglang (KJ)(trt): chữ thập, cây đặt chéo nhau.'' Pla pơglang trong: Dấu đường bằng cách đặt cây chéo nhau không cho đi qua. Khok pơglang lang: Hóc xương. 'Long Pơglang: Cây Thánh Giá (tôn giáo).'' |
Bahnar |
| Pơglao |
pơglao (K)(trt): mắt dớn dát sợ. |
Bahnar |
| Pơglĕch |
pơglĕch (K)(đt): 1- dùng mưu để lừa. ''Bơngai pơglĕch chă wĕch ‘don 'de: Người mưu mô dùng mánh khóe để lừa bịp người khác. ''2- trở qua. '' Inh pơglĕch ka wă kơ xĭn hơtŏ: Tôi trở cá cho chín đều''. |
Bahnar |
| Pơgleh |
pơgleh (KJ)(đt): gây mệt nhọc. Tơdrong jang âu pơgleh kơ nhôn jat: Công viễc này làm chúng tôi mệt. Chă pơgleh hoh: Làm luống công. |
Bahnar |
| Pơgleng 1 |
pơgleng 1(K)(đt): làm bớt tiếng động.'' Nĕ pơma deh, athai pơgleng 'biơ̆: Ðừng nói lớn tiếng, phải nhỏ nhẹ thôi.'' |
Bahnar |
| Pơgleng 2 |
pơgleng 2(K)(trt): 1- ngạc nhiên. 2- bối rối. x: xơleng. |
Bahnar |
| Pơgloh |
pơgloh (KJ)[kơloh(K)](đt): trố mắt nhìn. x: kơloh. |
Bahnar |
| Pơglơh |
pơglơh (KJ)(đt): 1- sụp đổ. ''Hnam pơglơh: Nhà sập. ''2- làm mất danh giá.'' Pơm pơglơh ai 'de: Làm mất danh dự người khác.'' |
Bahnar |
| Pơglơi |
pơglơi (K)(trt): thả bơi. Prăn hơxay pơglơi: Cắm câu móc mồi sống (ếch, nhái, dế, bơi trên mặt nước) |
Bahnar |
| Pơglơk |
pơglơk (K)(đt): trợn mắt. Hăp pơglơk măt adroi kơ lôch: Nó trợn mắt trước khi chết. |
Bahnar |