|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơdruh 2 |
pơdruh 2(K)(dt): vi khuẩn gây bệnh kiết lỵ. |
Bahnar |
| Pơdrun |
pơdrun (KJ)(đt):1- gây lộn xộn, vô trật tự. ''Athai 'măn tơmam ram lơ̆m hnam mă trŏ anih, 'măn kưê kă gô pơdrun hnam: Phải để đồ đạc trong nhà cho ngăn nắp, để lộn xộn khó coi. ''2- làm phiền phức. '' Nĕ jô̆! Inh truh tơ âu chă pơdrun hnam ih ‘dĭk: Xin lỗi anh! tôi đến đây gây phiền phức gia đình anh.'' |
Bahnar |
| Pơdrung |
pơdrung (K)[bơdrung(KJ)](dt): ống nứa, lồ ô sau khi đã nấu đồ ăn hay đã dùng.'' Nĕ 'măn 'ding pơdrung lơ̆m hnam, kơlih kơ pă gơh prung boih: Ðừng để ống đã dùng trong nhà, vì không dùng được nữa.'' |
Bahnar |
| Pơdrup |
pơdrup (BJ)[pơprơ̆n(K)](tt): cố gắng dạn dĩ. x: pơprơ̆n. |
Bahnar |
| Pơdư |
pơdư (trt): trốn biệt. x: pơlư. |
Bahnar |
| Pơdŭ |
pơdŭ (K)(đt): chuyển đi. x: dŭ1 |
Bahnar |
| Pơdua |
pơdua (KJ)[hơgau(K)](tt): xui xẻodo gặp bà góa, hay phụ nữ có mang. x: hơgau 1 |
Bahnar |
| Pơduĕnh |
pơduĕnh (K)(đt): làm quay tròn (vật nhỏ). ''Pơduĕnh thoa: Ðánh con vụ, chọi vụ. '' |
Bahnar |
| Pơdui |
pơdui (K)[bơdui(KJ)](đt): kéo co.'' Ngôi pơdui tơlei: Chơi trò kéo co. Jĭ pơdui: Bệnh co giật.'' |
Bahnar |
| Pơduĭnh |
pơduĭnh (K)(đt): quay quanh (vật lớn).'' Rơmo pơduĭnh juă ‘ba: Bò đi quanh đạp lúa.'' |
Bahnar |