|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơdŏl |
pơdŏl (KJ)(đt): đỡ lên, chống lên''. ''Nhôn pơdŏl Pôm hao 'long: Chúng tôi xúm nhau đỡ Pôm leo cây. |
Bahnar |
| Pơdông |
pơdông (KJ)(đt): 1- nhịn nhục.'' Mĕ inh pơdông kơ 'de oh inh: Mẹ tôi nhẫn nhục với các em tôi. ''2- cưng chiều. ''Pôm pơdông kơ de kon, ‘bơ̆t kăn hăp jĭ jăn: Pôm cưng chiều các con, khi chúng đau ốm.'' |
Bahnar |
| Pơdong |
pơdong (KJ)(trt): nằm lì một chỗ. Yor rơwen, hăp tep pơdong tơ yong: Bị liệt, nó nằm mãi trên giường. |
Bahnar |
| Pơdô̆ |
pơdô̆ (KJ)(trt): lặng thinh, im lặng.'' Pơdô̆ pơm kiơ, athai pơma mă xô̆: Im lặng làm gì, nói cho vui. Mơnhang kơ inh jet, chŏng hăp duh pơdô̆ kuă tơl: Dù tôi hỏi, nó vẫn lặng thinh.'' |
Bahnar |
| Pơdơ̆ khơng |
pơdơ̆ khơng (K)(trt): 1- lấy luôn. '' Hăp iŏk pơdơ̆ khơng plŭng inh: Nó lấy mất tiêu cái sõng của tôi. ''2- thẳng, dứt khoát.'' Pơpuh pơdơ̆ khơng: Tống cổ đi.'' |
Bahnar |
| Pơdơ̆l 1 |
pơdơ̆l 1(KJ)(đt): nài nỉ, xin cho bằng được. x: pơkit. |
Bahnar |
| Pơdơ̆l 2 |
pơdơ̆l 2(KJ)[pơtăl(K)](đt): thay thế, kế vị, thừa kế.'' 'Bơ̆t inh lôch, kon inh gô pơdơ̆l kơ inh: Khi tôi chết, con tôi sẽ thay thế. Kon pơtao pơdơ̆l dơh bă pơm pơtao: Hoàng thái tử kế vị vua cha.'' |
Bahnar |
| Pơdơ̆ng |
pơdơ̆ng (KJ)(đt): dựng lên. ''Pơdơ̆ng jrăng: Dựng cột. Et pơdơ̆ng hnam: Uống rượu dựng nhà. Hơ'bo pơdơ̆ng chơmong: Bắp sắp trổ cờ.'' |
Bahnar |
| Pơdơ̆r |
pơdơ̆r [lơlơn(KJ)](đt):lợm miệng muốn ói. x: lơlơn. |
Bahnar |
| Pơdơ̆t |
pơdơ̆t (KJ)(đt): cản trở. Nĕ oei ah 'măng, pơdơ̆t trong 'de bô̆k: Ðừng ngồi giữa cửa, cản trở đường đi. |
Bahnar |