|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơdi 1 |
pơdi 1(KJ)(đt):nuôi nấng, chăm sóc. x: xĕm 'me. |
Bahnar |
| Pơdi 2 |
pơdi 2(KJ)(trt): thà, hơn là. ''Pôm kuă mŭt 'don 'de hơyăt, pơdi gah lôch 'dĭk: Pôm thà chết còn hơn theo kẻ địch.'' |
Bahnar |
| Pơdiau |
pơdiau (J)[pơgiau(K)](trt):dựng đứng tai, vểnh tai nghe.'' ‘Bơ̆t kơtơ̆ng kơteh kla, juei pơdơ̆ng 'don pơdiau: Khi nghe tiếng cọp, nai dựng đứng tai.'' |
Bahnar |
| Pơdiĕng |
pơdiĕng (KJ)(đt): 1- kiêng cữ, giữ luật.'' Pơdiĕng kơ xa 'nhăm, kuă kơ bek: Kiêng ăn thịt, để khỏi mập. Pơdiĕng kơ et hơ̆t kuă kơ hiĕn: Kiêng hút thuốc sợ ho. ''2- thánh hiến, thánh hóa (tôn giáo). |
Bahnar |
| Pơdĭk pơdăk |
pơdĭk pơdăk (K)(tưt): tiếng thình thịch của người hay vật chạy.'' Pơdĭk pơdăk, kơteh 'de kơdâu kiơ̆ cham ah kơmăng: Ban đêm nghe rõ tiếng người chạy thình thịch trong sân.'' |
Bahnar |
| Pơdĭp |
pơdĭp (K)[kơchĭt(KJ)](đt): 1- quịt nợ. ''Pôm pơdĭp xre inh: Pôm quịt nợ tôi''. 2- tranh giành phần của người khác. ''Hăp iŏk pơdĭp tơmam dơh oh: Nó giành luôn phần của em nó. Hăp athai chĭl tơyơ̆ng minh pôm nhŭng yŏng, chŭng rai pơdĭp ăn minh pôm iĕr leng: Nó phải trả một con heo, rút cục nó chỉ trả một con gà.'' |
Bahnar |
| Pơdir 1 |
pơdir 1(KJ)[pơtir(K)](dt):lá có hình chân vịt dính liền với nhau.'' Hla pơdir: Lá có hình chân vịt dính liền với nhau'' |
Bahnar |
| Pơdir 2 |
pơdir 2(K)(tt): dính liền nhau. 'Bar 'nu nge rơneh pơdir: Hai bé song sinh dính liền nhau. |
Bahnar |
| Pơdŏ |
pơdŏ (KJ)(đt): 1- thế chấp. ''Tam 'dei jên chĭl xre, inh pơdŏ kơ ih minh pôm rơmo: Chưa trả nợ đươc, tôi thế chấp một con bò. ''2- bưng đến trước mặt.'' 'De adruh pơdŏ por tơ'băng ah 'ngir Giông: Các cô gái bưng đồ ăn tới trước mặt Giông. ''3- lo chạy trốn.'' Yor xre lơ, hơdrĕl 'de truh hăp pơdŏ gah jăk: Do nợ nhiều, nên khi chủ nợ đến, nó bỏ trốn. ''4- ở đậu nhà người ta.'' Pôm oei pơdŏ hnam 'de: Pôm ở đậu nhà người ta.'' |
Bahnar |
| Pơdơh |
pơdơh (KJ)(đt): ngừng lại. ''Jang pơpŭk pơpăk bĭ pơdơh 'biơ̆: Làm việc mãi không nghỉ một chút.'' |
Bahnar |