|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơdra |
pơdra ( KJ)(dt): 1- giàn dây leo.'' Pơm pơdra pơtăm tơlôp: Làm giàn trồng bầu.'' 2- chòi canh trên cây. ''Pơm pơdra wă răp hơke: Làm chòi để rình heo rừng.'' |
Bahnar |
| Pơdra kiăk |
pơdra kiăk(K)(dt): xương đòn (xương nối từ ức tới vai). |
Bahnar |
| Pơdrah |
pơdrah (KJ)(tt): trưởng thành (từ 18-40 tuổi). x: tơdrah1 |
Bahnar |
| Pơdrăk |
pơdrăk (KJ)(dt): dụng cụ lấy lửa của người dân tộc thuở xưa làm bằng dây mây (kéo mạnh dây mây trên rãnh le cho nóng để bùi nhùi bắt lửa).'' Hiơt tơneh tơ hnam, bă inh yuơ pơdrăk wă pơjing unh: Qŭn quẹt ở nhà, cha tôi dùng dây mây kéo trên le để lấy lửa.'' |
Bahnar |
| Pơdral |
pơdral (K)(dt): một loại lau. |
Bahnar |
| Pơdrăm |
pơdrăm (K)[drom](đt): 1- ở trong kén, tổ. 2- thời gian con vật ẩn mình trong đất khi môi trường không thích hợp (ếch, nhái, có, cá...). x: drom. |
Bahnar |
| Pơdrăn |
pơdrăn (KJ)(dt): 1- đồ ăn, thức ăn.'' 'Bơ̆t hăp xang lôch, ‘de pah klak uh kơ ‘dei pơdrăn kiơ lơ̆m noh: Khi nó đã chết, người ta mổ bụng không thấy thức ăn ở trong. ''2- mồi (câu cá, chim). ''Hơxay ka păng pơdrăn lep: Câu cá bằng mồi cào cào. Xem yŏng chă pơdrăn ăn kơ kon: Chim mẹ bắt mồi nuôi con.'' |
Bahnar |
| Pơdran 1 |
pơdran 1(K)(dt)biên giới, ranh giới. |
Bahnar |
| Pơdran 2 |
pơdran 2(K)(tt): trưởng thành, khỏe mạnh. (từ 18-40 tuổi). x: tơdrah1 |
Bahnar |
| Pơdrăng |
pơdrăng (K)(dt): diều hâu ăn rắn. |
Bahnar |