pơdrăn (KJ)(dt): 1- đồ ăn, thức ăn.'' 'Bơ̆t hăp xang lôch, ‘de pah klak uh kơ ‘dei pơdrăn kiơ lơ̆m noh: Khi nó đã chết, người ta mổ bụng không thấy thức ăn ở trong. ''2- mồi (câu cá, chim). ''Hơxay ka păng pơdrăn lep: Câu cá bằng mồi cào cào. Xem yŏng chă pơdrăn ăn kơ kon: Chim mẹ bắt mồi nuôi con.''
Add new comment