|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơdăr gŏ |
pơdăr gŏ (K)(dt): nước xoáy. Anih 'dak pơdăr gŏ: Chỗ nước xoáy. |
Bahnar |
| Pơdê |
pơdê (KJ)(đt): làm cho mắc cở, xấu hổ.'' Nĕ kơ pơdê 'de, athai năng tơ’ngla 'mơ̆i: Ðừng làm cho người khác mắc cở, hãy xét mình trước đã.'' |
Bahnar |
| Pơde |
pơde (KJ)[pơte(K)](tt): 1- biếng làm sợ mất sắc đẹp.'' Akăn Pôm pơm pơde iŭ kơ găm: Vợ Pôm biếng làm sợ nước da ngăm đen. ''2- nhát đau.'' Trŏ xăng tŏxĕt, pơm pơde hmoi: Bị đứt tay sơ sài, mà đã la hét.'' |
Bahnar |
| Pơdeh |
pơdeh (K)(dt): loại song mây. Hre yŏng pơdeh: Loại song mây lớn. |
Bahnar |
| Pơdei |
pơdei (KJ)(đt): 1- nghỉ.'' Bĕ bơ̆n pơdei 'biơ̆: Nào chúng ta nghỉ một chút. Aên 'de pơdei kơ jang: Cho họ nghỉ việc. Pơdei jơ̆ng: Nghỉ chân, dừng chân. Pơdei kơ jang: Nghỉ việc.Tep pơdei: Nằm nghỉ. Khei pơdei: Tháng hè.'' 2- nghỉ hưu.'' 'De ăn Pôm pơdei, yor kơ xang kră boih: Họ cho Pôm nghỉ hưu, vì quá tuổi.'' |
Bahnar |
| Pơdĕk |
pơdĕk (KJ)(đt): vội vã. Kơtơ̆ng inh pơnah 'dei jĭl, pơdĕk năm năng wă kơ tĭl: Nghe tin tôi bắn được con mang, họ vội vã đến xem cho rõ. |
Bahnar |
| Pơdĕk pơdŏk |
pơdĕk pơdŏk (KJ)(trt): linh tinh. Tơmam pơdĕk pơdŏk uh kơ kăl kơ 'măn lơ̆m hnam: Vật linh tinh vô dụng không cần để trong nhà. Pơma pơdĕk pơdŏk: Nói linh tinh. Nhŭng xa pơdĕk pơdŏk:Heo ăn tạp. |
Bahnar |
| Pơdeng pơdăp |
pơdeng pơdăp (J)[pơkleng pơklăp(K)](trt): ồn ào náo nhiệt. x: pơkleng pơklăp. |
Bahnar |
| Pơdet |
pơdet (KJ)(đt): 1- chen lấn. x: pơcher. 2- ức hiếp. ''Mu bơdro ling tĕch pơdet 'de: Bọn con buôn luôn bán ép giá. ''3-lấn đất.'' Pơdet teh 'de: Lấn đất người khác.'' |
Bahnar |
| Pơdêt |
pơdêt (K)(dt): một giống lúa. |
Bahnar |