|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơchrăm |
pơchrăm (K)(đt): mới lần đầu, lần thứ nhất.'' Inh pơchrăm 'bôh 'dak dơxĭ 'măng âu boih: Tôi lần đầu tiên thấy biển.'' |
Bahnar |
| Pơchrĭng pơchrăng |
pơchrĭng pơchrăng(KJ)[chrĭng chrăng](trt): mâu thuẫn.Kăn hăp pơma pơchrĭng pơchrăng jat: Họ nói mâu thuẫn với nhau lắm. |
Bahnar |
| Pơchro |
pơchro (KJ)(đt): 1- chuyền vật qua tay.'' Pơchro dihbăl găch, wă hoai kơ bô̆k rŏng 'ngir: Chuyền gạch cho nhau, để khỏi mất giờ đi lại. ''2- dẫn thủy nhập điền'' Pơchro 'dak mŭt tơ na: Tháo nước vào ruộng.'' |
Bahnar |
| Pơchrôi |
pơchrôi [pơjroi(K)](đt): theo cái (chó). x: pơjroi. |
Bahnar |
| Pơchroi |
pơchroi (K)(đt): trả góp.'' Chonh xe ăn jên pơchroi: Mua xe trả góp.'' |
Bahnar |
| Pơchrơ̆m |
pơchrơ̆m (KJ)(đt): mới lần đầu, lần thứ nhất. x: pơchrăm. |
Bahnar |
| Pơchruh |
pơchruh (KJ)(đt): đổ ra, chảy vào.'' 'Dak krong pơchruh tơ 'dak dơxĭ: Sông đổ ra biển. Krong Pơkô pơchruh tơ krong Blah: Sông Pơkô chảy vào sông Dak Bla.'' |
Bahnar |
| Pơchuă |
pơchuă (KJ)(trt): tréo qua tréo lại.'' 'De tanh jop pơchuă tơnanh: Họ đan gùi các thanh tréo nhau. Oei pơchuă jơ̆ng: Ngồi tréo chân. Pơchuă luă: Tréo qua, tréo lại.'' |
Bahnar |
| Pơchuăl wăl |
pơchuăl wăl (KJ)(trt): tréo chân. Bô̆Êk pơchuăl wăl: Ði tréo chân. |
Bahnar |
| Pơchŭm |
pơchŭm (KJ)(đt): hôn nhau. Kăn hăp pơchŭm adroi kơ tơklah: Họ hôn nhau trước khi chia tay. |
Bahnar |