|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơchơh |
pơchơh [pơjơh(K)](trt): tạm thời. x: pơjơh. |
Bahnar |
| Pơchŏl |
pơchŏl (đt): chỉ thẳng vào mặt.'' Bre pơjah pơchŏl măt dihbăl: Hai người chỉ thẳng vào mắt, lúc cãi nhau. Hơdrăng pơchŏl: Ngón trỏ.'' |
Bahnar |
| Pơchom |
pơchom (KJ)(đt): cắp đôi, cắp lứa trong họ hàng thân tộc.'' Nĕ kơ pơchom tơduă 'nhŏng oh: Ðừng cắp đôi giữa họ hàng thân tộc.'' |
Bahnar |
| Pơchơng |
pơchơng (K)(đt): 1- dắt nhau đi chơi.'' Pơchơng chă tơ'băng pơle: Dẫn nhau đi bẻ măng. ''2- bình tĩnh. ''Pơchơng 'don 'biơ̆, nĕ kơ hơroh hmĕnh mĭl: Hãy bình tĩnh, đừng vội nóng giận.'' |
Bahnar |
| Pơchơt |
pơchơt (KJ)(đt): làm vui. Ih năm hơpong pơchơt kơ nhôn jat: Anh đến thăm làm chúng tôi quá đổi vui mừng. |
Bahnar |
| Pơchô̆ |
pơchô̆ (KJ)(đt): cột vào. Pơchô̆ tơ kơ̆l hăp minh blah kơn: Cột vào đầu nó một cái khăn. |
Bahnar |
| Pơchơ̆n |
pơchơ̆n (KJ)(đt): 1- cố gắng chịu đựng.'' Pơchơ̆n kơ jĭ: Cam lòng chịu đau. ''2- nhường nhịn lẫn nhau. ''Nhŏng oh athai pơchơ̆n pơdông dihbăl: Anh em phải nhường nhịn lẫn nhau.'' |
Bahnar |
| Pơchơ̆ng |
pơchơ̆ng (KJ)(đt): cha mẹ hứa hôn cho con ngay lúc còn nhỏ bằng một vật bảo chứng (xưa). ''Mĕ bă bre pơchơ̆ng bre iŏk dihbăl, tơ̆ng bu kuă gô hrŭ minh hlak gŏ: Cha mẹ hai bên hứa hôn cho con họ với một cái nồi làm bằng, nếu ai bỏ sẽ bị phạt vạ. Pôm pơchơ̆ng kon adruh tơngla kơ Pich: Pôm hứa gả con gái cho Pich.'' |
Bahnar |
| Pơchră |
pơchră (K)(đt): dọi ánh sáng. Pơchră ang tơ anih măng mu: Dọi ánh sáng vào nơi tối tăm. |
Bahnar |
| Pơchrăi |
pơchrăi (K)(dt): dấu hiệu khác thường tiên báo sẽ gặp tai hoạ (như gà gáy trước cửa nhà, heo cắn thang, mang tác). |
Bahnar |