|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơ-ư pơ-ang |
pơ-ư pơ-ang (KJ)(đt): ca ngợi. Pơ-ư pơ-ang bri kông 'lơ̆ng rŏ: Ca ngợi cảnh đẹp của thiên nhiên. |
Bahnar |
| Pơ-uah |
pơ-uah (K)[pơ'nguah(K)](đt): 1- trang điểm. 2- dọn vệ sinh. x: pơ'nguah. |
Bahnar |
| Pơ-uh 1 |
pơ-uh 1(KJ)(đt): làm chật chội. Ih athai rơmet tơmam lơ̆m hnam, lê̆ thoi âu pơ-uh 'dĭk: Anh phải dọn đồ trong nhà, để như vậy gây chật chội. |
Bahnar |
| Pơ-uh 2 |
pơ-uh 2(K)[bơ-uh (K)](dt): mồ hôi. '' Jang gleh lĕch pơ-uh: Làm mệt đổ mồ hôi. Pơ-uh pơ-ang: Mồ hôi nhễ nhại. '' |
Bahnar |
| Pơbăt |
pơbăt (J)(đt): yêu thương. x: tơbăt. |
Bahnar |
| Pơbe |
pơbe (K)[bơbe(KJ)](dt): con dê. x: bơbe. |
Bahnar |
| Pơbeh |
pơbeh (KJ)(đt): nói thầm. Pơma pơbeh lơ̆m hnam: Nói thì thầm trong nhà. |
Bahnar |
| Pơblêh |
pơblêh (KJ)(tt): hay hờn dỗi, dễ khóc.'' Nĕ pơ'blĭk, hăp bơngai pơblêh: Ðừng chọc, nó hay hờn dỗi. Bơngai pơblêh: Người hay mủi lòng.'' |
Bahnar |
| Pơblĕnh |
pơblĕnh (KJ)(đt): liều lĩnh. 'Bih âu hơ̆m pơnhŭl dĭ?_nĕ pơblĕnh, hăp joh minh 'măng, lôch kơtă: Rắn này có độc không?_đừng liều lĩnh, nó cắn một cái là chết ngay. |
Bahnar |
| Pơblep |
pơblep (K)(trt): quá tải (sõng). Bơngai lơ tŏk plŭng, pơblep giăm krăm: Nhiều người lên sõng quá tải sắp chìm. |
Bahnar |