|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơ-ŏl |
pơ-ŏl (K)(trt): bụng ỏng. Pơdŭk tih pơ-ŏl, yor 'dei rơmơng: Bụng ỏng vì bị sán lải. |
Bahnar |
| Pơ-ŏm |
pơ-ŏm (K)(tt): lặng thinh, không nói không rằng.'' Mă 'de 'nă, hăp duh pơ-ŏm: Dù họ cười, nó vẫn lặng thinh.Liliơ e pơ-ŏm thoi noh? Sao anh cứ lặng thinh như thế.'' |
Bahnar |
| Pơ-ôm |
pơ-ôm (KJ)(đt): làm cho thối. ''Bă inh pơ-ôm hla 'long, wă kơ jing bŭk: Cha tôi ủ lá cây, để làm phân.'' |
Bahnar |
| Pơ-ôn |
pơ-ôn (K)(đt): núp kín.'' Nhôn pơ-ôn dihbăl: Chúng tôi chơi trò cút bắt.'' |
Bahnar |
| Pơ-ôr |
pơ-ôr (K)(tt): phù thủng.'' Pơdŭk hăp pơ-ôr, yor xa trŏ jrao: Bụng nó phù,vì ăn trúng thuốc độc.'' |
Bahnar |
| Pơ-ŏr |
pơ-ŏr (K)(trt): âm ấm. 'Dak tô̆ pơ-ŏr: Nước âm ấm. |
Bahnar |
| Pơ-oy |
pơ-oy (KJ)(tt): hôi khói. |
Bahnar |
| Pơ-ơ̆l |
pơ-ơ̆l (K)(đt): năn nỉ, cầu xin. |
Bahnar |
| Pơ-ơ̆t |
pơ-ơ̆t (K)(đt): nín thở. Pơ-ơ̆t jơhngơ̆m: Nín thở. |
Bahnar |
| Pơ-ư |
pơ-ư (KJ)(đt): thông tin, báo. Nĕ pơ-ư kơ Jrai Lao lơlĕ Giông xang xĭt kơ Rang Mah: Ðừng báo cho Jrai Lao biết Giông đã đính hôn với nàng Mah. |
Bahnar |