|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơ'nhet |
pơ'nhet (K)(đt): chen lấn nhau. Yor kơ anih xang hrăt, nhôn athai oei pơ'nhet: Vì chỗ đã chật, chúng tôi phải ngồi chen lấn nhau. |
Bahnar |
| Pơ'nhip |
pơ'nhip (K)(đt): may chấp vá. |
Bahnar |
| Pơ'nhip pơ'nhap |
pơ'nhip pơ'nhap (K)(trt)làm sơ sài. ''Inh kăt 'nhĕt pơ'nhip pơ'nhap 'dĭk, tơ̆ng inh kăt 'mĕng layơ kĕ klaih! Tôi làm cỏ lúa qua loa thôi, nếu làm kỹ chừng nào xong đây!'' |
Bahnar |
| Pơ'nhiu pơ'nhau |
pơ'nhiu pơ'nhau (KJ)(trt): 1- bừa bãi. ''Ih choi hơdrĕch 'ba kiơ xơnăm âu?_chă choi hơdrĕch 'pơ'nhiu pơ'nhau, băt xa băt uh: Năm nay anh trỉa lúa gì?_chẳng biết giống gì, không biết có ăn hay không! ''2- làm nhiều thứ việc. ''Ih jang gah kiơ?_chă jang pơ'nhiu pơ'nhau ‘dĭk: Anh làm nghề gì?_làm đủ thứ nghề.'' |
Bahnar |
| Pơ'nhŏ |
pơ'nhŏ (KJ)[pơxưÊ(K)](đt)ưu đãi, cho một cách rộng rãi''. Pơlei nhôn 'dei teh ôr thôr krong tơmăn xă xeng thoi noh, gơnơm kơ plĕnh teh pơ'nhŏ ăn ‘dĭk: Làng chúng tôi có đồng ruộng rộng mênh mông như vậy, là do thiên nhiên ưu đãi thôi. Mih inh pơ'nhŏ kơ inh minh hlak teh: Bác tôi tặng tôi một miếng đất.'' |
Bahnar |
| Pơ'nhoi |
pơ'nhoi (K)(đt): lườm, nguýt. Hăp mĭl, năng inh pơ'nhoi minh pah măt: Nó giận lườm tôi bằng nửa con mắt. |
Bahnar |
| Pơ'nhong |
pơ'nhong (KJ)(trt): 1- trang điểm thái quá. ''E athai pơ'nhong lăp lăp, pơ'nhong pơgră, năng duh bĭ guăng: Em nên trang điểm vừa phải, trang điểm thái quá, cũng mất đẹp.'' 2- rất kỹ lưỡng. ''E tanh kơ inh brai mă pơ'nhong ho! Em dệt cho anh khăn thật đẹp và kỹ nhé!'' |
Bahnar |
| Pơ'nhŏng |
pơ'nhŏng (K)(đt): hướng (ná, cung, súng).'' Nĕ pơ'nhŏng phao, iŭ kơ lăr trŏ bôl: Cấm chĩa súng vào bạn bè, lỡ bị cướp cò.'' |
Bahnar |
| Pơ'nhui |
pơ'nhui (K)(đt): làm bốc khói. Tơ̆ng e 'buh 'long hơdrih, xơnă gô pơ'nhui lơ̆m hnam: Nếu anh chụm củi tươi, thì sẽ làm ngún khói trong nhà. |
Bahnar |
| Pơ'nơ̆m |
pơ'nơ̆m(K)(đt): ấp trứng.'' Pơ'nơ̆m kơtăp hơra păng unh hơyuh: Aáp trứng vịt bằng điện.'' |
Bahnar |