|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơ'map |
pơ'map (K)(trt): làm phiền hà. Jĭ jăn thoi âu, erih pơ'map kiơ: Khốn khổ thân tôi, bệnh hoạn như thế này sống cũng chỉ gây phiền hà cho người khác. |
Bahnar |
| Pơ'mat |
pơ'mat (KJ)(đt): hành hạ. Lôch kơ 'de pơ'mat: Bị hành hạ đến chết. 'De pơ'mat kơpô adroi kơ pơlôch: Họ hành hạ trâu trước khi giết. |
Bahnar |
| Pơ'mêm |
pơ'mêm (KJ)(đt): 1- hy sinh. ''Xŏr Mam pơ'mêm dơh akâu yor kơ teh 'dak: ông Xŏr Mam hy sinh vì tổ quốc. ''2- hoang phí.'' Nĕ pơ'mêm tơmam 'de kră 'măn hmŏ: Ðừng hoang phí của cải cha ông để lại.'' |
Bahnar |
| Pơ'mĕng 1 |
pơ'mĕng 1(K)(trt): làm thật kỹ lưỡng.'' Athai 'de kăt 'nhĕt 'ba mă pơ'mĕng: Bảo họ làm cỏ lúa cho kỹ.'' |
Bahnar |
| Pơ'mĕng 2 |
pơ'mĕng 2(K)(trt): 1- làm cho đủ. 2- thôi mà, sao mà. x: pơtôm |
Bahnar |
| Pơ'mê̆ |
pơ'mê̆ (KJ)(đt): làm nhục. Kon haioh klĕ brơ̆t, pơ'mê̆ dơh unh hnam: Con cái trộm cướp, làm nhục gia đình. |
Bahnar |
| Pơ'moih |
pơ'moih (K)(đt): nhem cho thèm. Vinh pơ'moih kơ Viên plei hleu: Vinh nhem me cho Viên thèm. |
Bahnar |
| Pơ'mơ̆l |
pơ'mơ̆l (K)(dt): món măng chua của người Bahnar (ngâm 1 hay 2 đêm). |
Bahnar |
| Pơ'mrơ̆ |
pơ'mrơ̆ (K)[pơgưê(K)](đt):1- làm khách, làm bộ. 2- làm sang. x: pơgưê |
Bahnar |
| Pơ'nă |
pơ'nă (KJ)(dt): trò cười, trò hề. Bơngai chă pơ'nă 'de: Chú hề. |
Bahnar |