|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơ'jrĭng pơ'jrăng |
pơ'jrĭng pơ'jrăng (K)(tưt): tiếng chày giã gạo thình thịch, tiếng nổ đì đùng.'' Ah pơgê xrôih, 'de peh 'ba pơ'jrĭng pơ'jrăng: Từ sáng sớm, người ta giã gạo thình thịch.'' |
Bahnar |
| Pơ'jring pơ'jrơng |
pơ'jrơng [jring jrơng(K)](trt):tiếng nói, giọng hát cao thấp không đều. x: jring jrơng. |
Bahnar |
| Pơ'juah |
pơ'juah (K)(trt): ăn hết, ăn sạch. Xa pơ'juah 'nhăm : Aên hết sạch thịt. |
Bahnar |
| Pơ'lăng kơ |
pơ'lăng kơ (KJ)(trt): đúng lúc. Xet truh pơ'lăng kơ Bia Phu oei tơ hnam: Xet tới đúng lúc Nàng Phu ở nhà. |
Bahnar |
| Pơ'lăng pơ'lăi |
pơ'lăng pơ'lăi (K)(trt): may mắn một cách tình cờ.'' Lôh, ih ai leh, tơguĕng hơxay iĕ mă 'dei ka tih?_pơ'lăng pơ'lăi 'dĭk: Chà anh may mắn quá, lưỡi câu nhỏ mà được cá lớn?_may mắn thôi!'' |
Bahnar |
| Pơ'leh |
pơ'leh (KJ)(đt): lãy cò, bóp cò (ná, súng...). |
Bahnar |
| Pơ'lek |
pơ'lek [tơ'lek(K)](tt)bị sứt da, bị lột da (vết thương). x: tơ'lek. |
Bahnar |
| Pơ'leu |
pơ'leu (K)(đt): chọc tức. Nĕ pơ'leu kŏ, hăp kăp e: Ðừng phá chó, nó cắn đấy. |
Bahnar |
| Pơ'lêu pơ'lao |
pơ'lêu pơ'lao (K)(đt): ra điệu bộ khi nói. ''Apinh ih pơma păng 'bơ̆r, inh iŭ jat 'bôh ih pơ'lêu pơ'lao: Xin anh nói bằng miệng, tôi rất sợ thấy anh ra điệu bộ.'' |
Bahnar |
| Pơ'lŭt |
pơ'lŭt (K)[pơklŭt(K)](đt): nài ép. Mă e adrin pơ'lŭt inh dang yơ, inh duh kuă bô̆k: Dù anh có ép tôi thế nào, tôi cũng không đi. |
Bahnar |