|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơ'bot |
pơ'bot (KJ)(đt): đeo cho. x: 'bot. |
Bahnar |
| Pơ'broih |
pơ'broih (KJ)(trt): 1- khô cằn.'' Teh kro pơ'broih kơ'na pơchoh uh kơ han: Ðất khô cằn cày không xuống.'' 2- khô đét.'' Bơngai jĭ jăn 'dunh akar kro pơ'broih: Người bệnh hoạn lâu da dẻ khô đét.'' |
Bahnar |
| Pơ'bruih |
pơ'bruih (K)(đt): làm dơ bẩn. Nĕ pơ'bruih cham: Ðừng xả rác ra sân. |
Bahnar |
| Pơ'bŭl pơ'băl |
pơ'băl (K)(trt): đi, đứng không hàng lối.'' 'De haioh bô̆k pơ'bŭl pơ'băl, pơm pơtơ̆t trong: Trẻ con đi không hàng lối, làm cản trở lưu thông.'' |
Bahnar |
| Pơ'dă |
pơ'dă (KJ)(đt): đoán, đoán xem. Ngôi pơ'dă dihbăl: Chơi trò đố vui. Pơ'dơ̆k pơ'dă: Câu đố. |
Bahnar |
| Pơ'dai |
pơ'dai (K)(trt): xằng bậyï.x: kuơnh. |
Bahnar |
| Pơ'dăm |
pơ'dăm (KJ)(st): số năm. Năr pơ'dăm: Thứ sáu trong tuần. Chĭng mŏng pơ'dăm: Ðồng la thứ năm. |
Bahnar |
| Pơ'dam 1 |
pơ'dam 1(K)(đt): bắn thử. Bă inh pơ'dam năng hră hơ̆m tơdrăng: Cha tôi bắn thử xem ná có chính xác không. |
Bahnar |
| Pơ'dam 2 |
pơ'dam 2(K)(trt): đúng lúc, nhằm ngày.'' Inh truh hơpong, pơ'dam năr hăp et pơkong: Tôi tới thăm, đúng ngày nó đám cưới. '' |
Bahnar |
| Pơ'dang 1 |
pơ'dang 1(KJ): hoàn thành. Bơ̆n dah pơ'dang năr âu: Ta phải làm xong ngày hôm nay. Tôm tơdrong xang pơ'dang: Mọi sự đã hoàn tất. |
Bahnar |