|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Plơ̆r |
plơ̆r (K)(trt): xuyên qua''. Pôm pơnah nhŭng 'mrơ̆m plang plơ̆r: Pôm bắn con heo đạn xuyên qua mình.'' |
Bahnar |
| Pluah |
pluah (K)(trt): thình lình xuất hiện. ''Nhôn oei jang, pluah kơ hăp truh: Chúng tôi còn đang làm việc, thình lình nó đến.'' |
Bahnar |
| Pluak |
pluak (K)[chuak(KJ)](trt): rút lấy một cách nhẹ nhàng. x: chuak. |
Bahnar |
| Pluăk |
pluăk(KJ)(trt): sút cán.'' Pluăk tơgă tơgloh dơ̆ng gơ̆r hoăng tơ 'dak: Rựa sút cán văng xuống nước.'' |
Bahnar |
| Pluch plech |
pluch plech (K)(trt): trơn tuột. x: plich pluch. |
Bahnar |
| Pluh |
pluh(KJ)(đt): đâm chồi.'' Khei ning nơng, hla 'long pluh kơmơ̆ng nao: Mùa xuân, cây cối đâm chồi nẩy lộc.'' |
Bahnar |
| Plŭk |
plŭk(KJ)(đt): hiện ra, xuất hiện. |
Bahnar |
| Plŭn |
plŭn(KJ)(dt): con nòng nọc.'' Plŭn ak: Nòng nọc cóc. Klak plŭn: Vân tay. 'Bŏ plŭn kơtam: Má lúm đồng tiền. '' |
Bahnar |
| Plun |
plun(KJ)(đt): lên da non. '' Xơbur plun akar 'nao: Vết thương lên da non.'' |
Bahnar |
| Plŭng |
plŭng (KJ)(dt): sõng.'' Kơnong plŭng: Mép sõng. Bŏk plŭng: Ðẽo sõng. Wơ̆r plŭng: Chèo sõng. Gơlang plŭng: Kéo lên, đẩy xuống cho nước ra khỏi sõng.'' |
Bahnar |