|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Ploh 1 |
ploh 1(KJ)(đt): xuôi dòng (sông).'' Ih gô inh ah bah tơnŏk pơlei bơ̆n, inh gô ploh plŭng dơ̆ng rŏng: Anh chờ tôi ở bến sông dưới làng, tôi sẽ xuôi sõng theo sau.'' |
Bahnar |
| Ploh 2 |
ploh 2(KJ)(đt): trố mắt nhìn. E ploh măt năng kikiơ noh? Mày trố mắt nhìn gì vậy? Pơkô e tam 'bôh xe păr, dang ei ploh mă tơpă wă! Từ trước tới giờ chưa thấy máy bay, giờ thì mở mắt to mà xem! |
Bahnar |
| Plôi |
plôi(KJ)[tơlôp(KJ)](dt): trái bầu. |
Bahnar |
| Plơi |
plơi(KJ)(tt): khá hơn, giỏi hơn. Haioh âu plơi loi kơ bôl: Trẻ này giỏi hơn chúng bạn. |
Bahnar |
| Plơi plơi |
plơi plơi (K)(đt): phách lối. E nĕ plơi plơi, kơnh inh tôh e: Mày đừng phách lối, tao đánh cho mày biết. |
Bahnar |
| Plơih |
plơih(KJ)(đt): theo kịp. ''Hăp uh kơ plơih kơ 'de: Nó không theo kịp người ta.'' |
Bahnar |
| Plôih plôih |
plôih plôih (KJ)['blôih 'blôih(K)](trt): tụt xuống, trượt xuống. x: 'bloih 'bloih. |
Bahnar |
| Plŏk |
plŏk(KJ)(đt): bóc, lột vỏ. x: 'lek. |
Bahnar |
| Plôk |
plôk(KJ)(trt): lớn trước tuổi. Năng hăp jue kơ bơngai xang tơl xơnăm, bu ê hăp bơngai tih plôk: Trông nó có vẽ trưởng thành, nhưng ai biết được nó lớn trước tuổi. |
Bahnar |
| Plơm |
plơm(KJ)(dt): con vắt.'' Plơm hrip pham: Vắt hút máu. Unh plơm: Loại nấm có lân tinh.'' |
Bahnar |