|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pit |
pit(KJ)(đt): ấn, nhấn.'' Wă tơpăt unh hơyuh, e athai pit anih âu: Muốn tắt điện, anh phải bấm chỗ này. Pit ti: Lăn tay. Pit brŏ: Ðánh đàn. Pit hơnăn: Ký tên. Pit chor: Bắt mạch.'' |
Bahnar |
| Piut piat |
piut piat (K)(đt): banh ra. x: piat. |
Bahnar |
| Plă |
plă (KJ)(trt): 1- đúng lúc. ''Xô̆ leh! Ih truh plă inh jơmo jĭl: Vui quá! anh đến đúng lúc tôi bắn được con mang. ''2- đúng vậy.'' Plă thoi ih khan: Ðúng như anh nói.'' |
Bahnar |
| Pla 1 |
pla 1(KJ)(đt): cắm mốc hay làm dấu khoanh vùng đất mà mình muốn phát rẫy. ''Pla bri: Làm dấu chỗ mình sắp phát rẫy. Xet pla 'long giăr wă bŏk plŭng: Xet làm dấu cây sao tía để đẽo sõng. Pla pơglang: Làm dấu chữ thập để báo cho người khác biết chỗ nguy hiểm, có chông hay măng cung. '' |
Bahnar |
| Pla 2 |
pla 2(KJ)(dt): 1- lưỡi (đồ vật).'' Pla xăng: Lưỡi dao. ''2- ngọn (lửa). ''Pla unh: Ngọn lửa. Bơngai 'bơ̆r pla gơu: Người một dạ hai lòng. '' |
Bahnar |
| Pla gao |
pla gao (K)(dt): lời nói hai ý''. Pơma 'bơ̆r pla gao: Câu nói ngọt ngào, nhưng rất hiểm độc. Bơngai pla gao: Người giả hình. Gah gao pơma, gah pla wă koh phơ̆t: Trước mặt nói tốt, sau lưng nói xấu.'' |
Bahnar |
| Plach |
plach (KJ)(đt): láo, dối trá. ''Bơngai pơma plach: Người nói láo. Plach pơdăr: Lừa đảo.'' |
Bahnar |
| Plah |
plah(KJ)(đt): 1- can ngăn.'' Bre hăp pơjah dihbăl, chŏng 'dei Pôm năm plah: Hai đứa cãi nhau, nhưng có Pôm can ngăn.'' 2- dập tắt.'' Plah unh klaih: Dập tắt lửa bị cháy lan ra. ''3- đoạt vợ, cướp chồng.'' Plah akăn 'de: Ðoạt vợ người ta.'' |
Bahnar |
| Plaih |
plaih(KJ)(dt): sải.'' Pêng plaih xơnhuơ̆l: Ba sải lưới.'' |
Bahnar |
| Plăk |
plăk (K)(trt): đúng ngay. Hăp pơm lơ tơdrong uh kơ trŏ, Inh pơma plăk bơnôh, kơ’na hăp jing kơdơ̆: Nó làm nhiều chuyện sai quấy, tôi nói trúng tim đen, nó thẹn thùng. |
Bahnar |